Dialogue
延迟退房
Trả phòng muộn
yánchí tuìfáng
Dialogue 1
旅客
您好,我想咨询一下延迟退房的事情。
hǎo,wǒ xiǎng zīxún yīxià yánchí tuìfáng de shìqing。
Xin chào, tôi muốn hỏi về việc trả phòng muộn.
前台
您好,请问您是哪位客人?您的房间号是多少?
hǎo,qǐngwèn nín shì nǎ wèi kèrén?nín de fángjiān hào shì duōshao?
Xin chào, tôi có thể biết tên và số phòng của quý khách không?
旅客
我是张先生,房间号是308。我原计划今天中午12点退房,现在想延至下午2点,可以吗?
wǒ shì zhāng xiānsheng,fángjiān hào shì 308。wǒ yuán jìhuà jīntiān zhōngwǔ 12 diǎn tuìfáng,xiànzài xiǎng yán zhì xiàwǔ 2 diǎn,kěyǐ ma?
Tôi là ông Zhang, phòng 308. Tôi dự định trả phòng lúc 12 giờ trưa, nhưng muốn dời đến 2 giờ chiều. Có được không?
前台
好的,张先生。请稍等,我帮您查一下房间的预订情况。……好的,下午两点退房没问题,但是可能会收取一定的延迟退房费用,每小时收费50元。
hǎo de,zhāng xiānsheng。qǐng shāoděng,wǒ bāng nín chá yīxià fángjiān de yùdìng qíngkuàng。……hǎo de,xiàwǔ liǎng diǎn tuìfáng méi wèntí,dànshì kěnéng huì shōuqǔ yīdìng de yánchí tuìfáng fèiyòng,měi xiǎoshí shōufèi 50 yuán。
Được rồi, ông Zhang. Xin vui lòng chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra tình trạng đặt phòng. … Được rồi, trả phòng lúc 2 giờ chiều không sao cả, nhưng có thể sẽ phải trả phí trả phòng muộn, 50 nhân dân tệ một giờ.
旅客
好的,我知道了,可以接受。谢谢。
hǎo de,wǒ zhīdào le,kěyǐ jiēshòu。xièxie。
Được rồi, tôi hiểu rồi, tôi chấp nhận. Cảm ơn.