Dialogue
开学典礼
Lễ Khai Giảng
Kāixué Diǎnlǐ
Dialogue 1
A
你好!欢迎参加开学典礼!
Nǐ hǎo! Huānyíng cānjiā kāixué diǎnlǐ!
Xin chào! Chào mừng các bạn đến với lễ khai giảng!
B
你好!谢谢!很高兴来到这里。
Nǐ hǎo! Xièxie! Hěn gāoxìng lái dào zhèlǐ.
Xin chào! Cảm ơn! Rất vui được đến đây.
C
开学典礼即将开始,请大家安静。
Kāixué diǎnlǐ jíjiāng kāishǐ, qǐng dàjiā ānjìng.
Lễ khai giảng sắp bắt đầu, xin mọi người giữ trật tự.
A
今天的天气真好,适合开学。
Jīntiān de tiānqì zhēn hǎo, shìhé kāixué.
Thời tiết hôm nay thật đẹp, rất thích hợp cho lễ khai giảng.
B
是啊,新学期开始了,感觉充满了希望。
Shì a, xīn xuéqí kāishǐle, gǎnjué chōngmǎn le xīwàng.
Đúng vậy, học kỳ mới đã bắt đầu, cảm thấy tràn đầy hy vọng.
C
希望大家在新学期里都能取得好成绩!
Xīwàng dàjiā zài xīn xuéqí lǐ dōu néng qǔdé hǎo chéngjī!
Chúc tất cả các bạn sẽ đạt được kết quả tốt trong học kỳ mới!
Dialogue 2
A
老师好!
Lǎoshī hǎo!
Chào thầy/cô giáo!
B
同学们好!今天是开学典礼,祝大家新学期快乐!
Tóngxuémen hǎo! Jīntiān shì kāixué diǎnlǐ, zhù dàjiā xīn xuéqí kuàilè!
Chào các em học sinh! Hôm nay là lễ khai giảng, chúc các em có một học kỳ mới vui vẻ!
C
谢谢老师!
Xièxie lǎoshī!
Cảm ơn thầy/cô giáo!
A
同学们,请大家认真听讲,新学期我们一起努力学习,共同进步!
Tóngxuémen, qǐng dàjiā rènzhēn tīng jiǎng, xīn xuéqí wǒmen yīqǐ nǔlì xuéxí, gòngtóng jìnbù!
Các em học sinh thân mến, hãy chú ý lắng nghe, trong học kỳ mới này chúng ta cùng nhau học tập chăm chỉ và cùng nhau tiến bộ!
B
好的,老师!我们一定认真听讲,努力学习!
Hǎo de, lǎoshī! Wǒmen yídìng rènzhēn tīng jiǎng, nǔlì xuéxí!
Vâng, thày/cô giáo! Chúng em nhất định sẽ chú ý lắng nghe và học tập chăm chỉ!