感谢表达 Cách bày tỏ lòng biết ơn Gǎnxiè biǎodá

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

甲:非常感谢您在这次项目合作中给予我们的支持,我们非常 appreciate 您的专业性和效率。
乙:哪里哪里,合作愉快!你们的团队也很优秀,我们一起努力才取得了这样的好成绩。
甲:是的,我们也学到了很多东西,希望未来有机会继续合作。
乙:一定,期待与你们下次合作!
甲:非常感谢您的时间,祝您一切顺利!
乙:谢谢,也祝你们一切顺利!

拼音

Jiǎ: Fēicháng gǎnxiè nín zài zhè cì xiàngmù hézuò zhōng gěiyǔ wǒmen de zhīchí, wǒmen fēicháng appreciate nín de zhuānyèxìng hé xiàolǜ.
Yǐ: Nǎlǐ nǎlǐ, hézuò yúkuài! Nǐmen de tuánduì yě hěn yōuxiù, wǒmen yīqǐ nǔlì cái qǔdé le zhèyàng de hǎo chéngjī.
Jiǎ: Shì de, wǒmen yě xué dàole hěn duō dōngxi, xīwàng wèilái yǒu jīhuì jìxù hézuò.
Yǐ: Yídìng, qídài yǔ nǐmen xià cì hézuò!
Jiǎ: Fēicháng gǎnxiè nín de shíjiān, zhù nín yīqiè shùnlì!
Yǐ: Xièxie, yě zhù nǐmen yīqiè shùnlì!

Vietnamese

A: Cảm ơn rất nhiều vì sự hỗ trợ của quý vị trong dự án hợp tác này. Chúng tôi thực sự đánh giá cao tính chuyên nghiệp và hiệu quả của quý vị.
B: Không có gì! Rất vui được hợp tác với quý vị. Nhóm của quý vị cũng rất xuất sắc; chúng ta đã đạt được những kết quả tuyệt vời này nhờ những nỗ lực chung của chúng ta.
A: Vâng, chúng tôi cũng học hỏi được rất nhiều điều. Chúng tôi hy vọng sẽ có cơ hội hợp tác lại trong tương lai.
B: Chắc chắn rồi, rất mong chờ sự hợp tác tiếp theo của chúng ta!
A: Cảm ơn quý vị đã dành thời gian, chúc quý vị mọi điều tốt lành!
B: Cảm ơn, và chúc quý vị mọi điều tốt lành!

Cuộc trò chuyện 2

中文

甲:非常感谢您在这次项目合作中给予我们的支持,我们非常 appreciate 您的专业性和效率。
乙:哪里哪里,合作愉快!你们的团队也很优秀,我们一起努力才取得了这样的好成绩。
甲:是的,我们也学到了很多东西,希望未来有机会继续合作。
乙:一定,期待与你们下次合作!
甲:非常感谢您的时间,祝您一切顺利!
乙:谢谢,也祝你们一切顺利!

Vietnamese

A: Cảm ơn rất nhiều vì sự hỗ trợ của quý vị trong dự án hợp tác này. Chúng tôi thực sự đánh giá cao tính chuyên nghiệp và hiệu quả của quý vị.
B: Không có gì! Rất vui được hợp tác với quý vị. Nhóm của quý vị cũng rất xuất sắc; chúng ta đã đạt được những kết quả tuyệt vời này nhờ những nỗ lực chung của chúng ta.
A: Vâng, chúng tôi cũng học hỏi được rất nhiều điều. Chúng tôi hy vọng sẽ có cơ hội hợp tác lại trong tương lai.
B: Chắc chắn rồi, rất mong chờ sự hợp tác tiếp theo của chúng ta!
A: Cảm ơn quý vị đã dành thời gian, chúc quý vị mọi điều tốt lành!
B: Cảm ơn, và chúc quý vị mọi điều tốt lành!

Các cụm từ thông dụng

感谢您的支持

gǎnxiè nín de zhīchí

Cảm ơn sự hỗ trợ của quý vị

非常感谢您的合作

fēicháng gǎnxiè nín de hézuò

Cảm ơn rất nhiều vì sự hợp tác của quý vị

感谢您的帮助

gǎnxiè nín de bāngzhù

Cảm ơn sự giúp đỡ của quý vị

Nền văn hóa

中文

感谢是中国文化中非常重要的一个方面,表达感谢的方式多种多样,从正式到非正式场合都有不同的表达。

在商业场合,表达感谢通常比较正式,注重礼貌和尊重。

在非正式场合,表达感谢可以比较随意,但也要注意语气和场合。

拼音

Gǎnxiè shì zhōngguó wénhuà zhōng fēicháng zhòngyào de yīgè fāngmiàn, biǎodá gǎnxiè de fāngshì duō zhǒng duōyàng, cóng zhèngshì dào fēi zhèngshì chǎnghé dōu yǒu bùtóng de biǎodá.

Zài shāngyè chǎnghé, biǎodá gǎnxiè tōngcháng bǐjiào zhèngshì, zhùzhòng lǐmào hé zūnjìng.

Zài fēi zhèngshì chǎnghé, biǎodá gǎnxiè kěyǐ bǐjiào suíyì, dàn yě yào zhùyì yǔqì hé chǎnghé.

Vietnamese

Việc bày tỏ lòng biết ơn rất quan trọng trong văn hóa Việt Nam.

Trong các bối cảnh trang trọng, cần sử dụng ngôn ngữ trang trọng và lịch sự.

Trong các bối cảnh không trang trọng, ngôn ngữ có thể thân mật hơn, nhưng vẫn cần chú ý đến giọng điệu và ngữ cảnh.

Các biểu hiện nâng cao

中文

承蒙厚爱

不胜感激

感激不尽

拼音

chéngméng hòu'ài

bùshèng gǎnjī

gǎnjī bùjìn

Vietnamese

Tôi vô cùng biết ơn

Tôi rất biết ơn

Tôi xin chân thành cảm ơn

Các bản sao văn hóa

中文

避免过于夸张或虚假的感谢,要真诚自然。

拼音

Bìmiǎn guòyú kuāzhāng huò xūjiǎ de gǎnxiè, yào zhēnchéng zìrán.

Vietnamese

Tránh những lời cảm ơn quá lời hoặc không chân thành; hãy chân thành và tự nhiên.

Các điểm chính

中文

根据场合和对象选择合适的表达方式,注意语气和措辞。

拼音

Gēnjù chǎnghé hé duìxiàng xuǎnzé héshì de biǎodá fāngshì, zhùyì yǔqì hé cuòcí.

Vietnamese

Hãy lựa chọn những lời cảm ơn phù hợp với ngữ cảnh và người nhận, chú ý đến giọng điệu và cách dùng từ.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场合下的感谢表达

与他人进行角色扮演,模拟实际场景

拼音

Duō liànxí bùtóng chǎnghé xià de gǎnxiè biǎodá

Yǔ tārén jìnxíng juésè bànyǎn, mónǐ shíjì chǎngjǐng

Vietnamese

Hãy luyện tập bày tỏ lòng biết ơn trong nhiều hoàn cảnh khác nhau.

Thử đóng vai với người khác để mô phỏng các tình huống thực tế