Skip to content
学中文

Dialogue

批量议价

Thương lượng giá bán buôn

pīliàng yìjià

Dialogue 1

  1. 老板,这些瓷器我都要了,能不能便宜点?

    lǎobǎn, zhèxiē cíqì wǒ dōu yào le, néng bùnéng piányi diǎn?

    Ông chủ, tôi lấy hết những đồ sứ này. Có thể giảm giá được không?

  2. 这么多,一口价多少?

    shuō duō le, yǐkǒujià duōshao?

    Nhiều như vậy, giá cuối cùng là bao nhiêu?

  3. 嗯,这个价格还可以,但是能不能再便宜一点?

    én, zhège jiàgé hái kěyǐ, dànshì néng bùnéng zài piányi yīdiǎn?

    Ừm, giá này cũng được, nhưng có thể giảm thêm chút nữa không?

  4. 这样吧,我再给你便宜一百块,不能再少了。

    zhèyàng ba, wǒ zài gěi nǐ piányi yībǎi kuài, bùnéng zài shǎo le。

    Được rồi, tôi giảm thêm cho ông 100 nhân dân tệ nữa, không thể giảm thêm nữa rồi.

  5. 好的,成交!

    hǎo de, chéngjiāo!

    Được, giao dịch thành công!

Dialogue 2

  1. 这些茶叶,我想批发,价格怎么算?

    zhèxiē cháyè, wǒ xiǎng pīfā, jiàgé zěnme suàn?

    Những loại trà này, tôi muốn mua buôn. Tính giá thế nào?

  2. 你这数量比较大,我可以给你批发价,每斤一百块。

    nǐ zhè shùliàng bǐjiào dà, wǒ kěyǐ gěi nǐ pīfā jià, měi jīn yībǎi kuài。

    Vì số lượng anh mua khá lớn nên tôi có thể cho anh giá buôn, 100 nhân dân tệ một cân.

  3. 能不能再便宜一点?一百块有点贵。

    nnéng bùnéng zài piányi yīdiǎn?yībǎi kuài yǒudiǎn guì。

    Có thể giảm giá thêm được không? 100 nhân dân tệ hơi đắt.

  4. 好吧,看在你拿这么多货的份上,我给你每斤九十块。

    hǎo ba, kàn zài nǐ ná zhème duō huò de fènshang, wǒ gěi nǐ měi jīn jiǔshí kuài。

    Được rồi, vì anh lấy nhiều hàng nên tôi sẽ giảm cho anh còn 90 nhân dân tệ một cân.

  5. 好,那就九十块一斤,给我来一百斤。

    hǎo, nà jiù jiǔshí kuài yī jīn, gěi wǒ lái yībǎi jīn。

    Được, vậy là 90 nhân dân tệ một cân, tôi lấy 100 cân.

Thương lượng giá bán buôn — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen