Dialogue
找剧院位置
Tìm vị trí nhà hát
zhǎo jùyuàn wèizhì
Dialogue 1
A
您好,请问市剧院怎么走?
nín hǎo, qǐngwèn shì jùyuàn zěnme zǒu?
Xin lỗi, làm sao để đến Nhà hát Thành phố?
B
市剧院?您是从哪里过来?
shì jùyuàn?nín shì cóng nǎlǐ guòlái?
Nhà hát Thành phố à? Anh/chị đến từ đâu?
A
我从火车站过来。
wǒ cóng huǒchē zhàn guòlái。
Tôi đến từ ga tàu.
B
哦,从火车站过来啊,您可以坐1路公交车,到市中心广场下车,剧院就在广场的西边。
ó, cóng huǒchē zhàn guòlái a, nín kěyǐ zuò yī lù gōngjiāochē, dào shì zhōngxīn guǎngchǎng xià chē, jùyuàn jiù zài guǎngchǎng de xī biān。
À, từ ga tàu hả. Anh/chị có thể đi xe buýt số 1 và xuống ở Quảng trường Trung tâm Thành phố. Nhà hát nằm ở phía tây của quảng trường.
A
好的,谢谢!
hǎo de, xiè xie!
Được rồi, cảm ơn!
B
不客气!
bú kèqì!
Không có gì!
Dialogue 2
A
请问,去人民剧院怎么走?
qǐngwèn, qù rénmín jùyuàn zěnme zǒu?
Xin lỗi, làm thế nào để đến Nhà hát Nhân dân?
B
您现在在哪里?
nín xiànzài zài nǎlǐ?
Bây giờ anh/chị đang ở đâu?
A
我在新华书店。
wǒ zài xīnhuá shūdiàn。
Tôi đang ở hiệu sách Tân Hoa.
B
哦,从新华书店过去,您可以一直沿着这条街往南走,走到第二个路口右转,就能看到人民剧院了。
ó, cóng xīnhuá shūdiàn guòqù, nín kěyǐ yīzhí yánzhe zhè tiáo jiē wǎng nán zǒu, zǒu dào dì èr ge lùkǒu yòu zhuǎn, jiù néng kàndào rénmín jùyuàn le。
À, ở hiệu sách Tân Hoa. Anh/chị có thể đi bộ về hướng nam dọc theo con đường này, rẽ phải ở ngã tư thứ hai, và anh/chị sẽ nhìn thấy Nhà hát Nhân dân.
A
谢谢您!
xiè xie nín!
Cảm ơn!
B
不用谢!
bú yòng xiè!
Không có gì!
Dialogue 3
A
你好,请问这个剧院怎么走?
nǐ hǎo, qǐngwèn zhège jùyuàn zěnme zǒu?
Chào, làm sao để đến nhà hát này?
B
你现在在哪里?
nǐ xiànzài zài nǎlǐ?
Bây giờ anh/chị đang ở đâu?
A
我在天安门广场。
wǒ zài tiān'ānmén guǎngchǎng。
Tôi đang ở Quảng trường Thiên An Môn.
B
哦,在天安门广场啊,您可以坐地铁一号线到王府井站下车,然后步行十分钟就能到达。
ó, zài tiān'ānmén guǎngchǎng a, nín kěyǐ zuò dìtiě yī hào xiàn dào wángfǔjǐng zhàn xià chē, ránhòu bùxíng shí fēnzhōng jiù néng dádào。
À, ở Quảng trường Thiên An Môn. Anh/chị có thể đi tàu điện ngầm tuyến 1 và xuống ở ga Vương Phủ Tỉnh. Sau đó, đi bộ khoảng mười phút nữa là đến.
A
好的,非常感谢!
hǎo de, fēicháng gǎnxiè!
Được rồi, cảm ơn rất nhiều!
B
不客气!
bú kèqì!
Không có gì!