Dialogue
接受邀请
Chấp nhận lời mời
Jiēshòu Yāoqǐng
Dialogue 1
丽丽
王先生,您好!非常感谢您邀请我参加明天的文化交流活动。
Wáng xiānsheng,nínhǎo!Fēicháng gǎnxiè nín yāoqǐng wǒ cānjiā míngtiān de wénhuà jiāoliú huódòng。
Xin chào ông Wang! Cảm ơn ông rất nhiều vì đã mời tôi tham dự sự kiện giao lưu văn hóa ngày mai.
王先生
丽丽小姐,您好!很高兴您能来。期待与您交流。
Lìlì xiǎojiě,nínhǎo!Hěn gāoxìng nín néng lái。Qídài yǔ nín jiāoliú。
Xin chào cô Lily! Rất vui khi cô có thể đến. Tôi mong chờ được giao lưu với cô.
丽丽
我也很期待。请问明天的活动安排是什么样的呢?
Wǒ yě hěn qídài。Qǐngwèn míngtiān de huódòng ānpái shì shénmeyàng de ne?
Tôi cũng rất mong chờ. Ông có thể cho tôi biết lịch trình ngày mai không?
王先生
明天上午我们会参观故宫博物院,下午是茶艺表演和中国书法体验。晚上有个欢迎晚宴。
Míngtiān shàngwǔ wǒmen huì cānguān Gùgōng Bówùyuàn,xiàwǔ shì chá yì biǎoyǎn hé Zhōngguó shūfǎ tǐyàn。Wǎnshang yǒu gè huānyíng wǎnyàn。
Sáng mai chúng ta sẽ tham quan Tử Cấm Thành, chiều sẽ có buổi biểu diễn trà đạo và trải nghiệm thư pháp Trung Quốc. Tối có tiệc chiêu đãi chào mừng.
丽丽
听起来非常精彩!我很期待故宫和茶艺表演。
Tīng qǐlái fēicháng jīngcǎi!Wǒ hěn qídài Gùgōng hé chá yì biǎoyǎn。
Nghe thật tuyệt vời! Tôi đặc biệt mong chờ được tham quan Tử Cấm Thành và buổi biểu diễn trà đạo.
王先生
没问题,到时候我会安排专人陪同您,让您玩的尽兴。
Méi wèntí,dào shíhòu wǒ huì ānpái zhuān rén péitóng nín,ràng nín wán de jìngxìng。
Không vấn đề gì, tôi sẽ sắp xếp người đi cùng cô để đảm bảo cô có khoảng thời gian tuyệt vời.
丽丽
太感谢您了!我一定会准时参加。
Tài gǎnxiè nín le!Wǒ yídìng huì zhǔnshí cānjiā。
Cảm ơn ông rất nhiều! Tôi nhất định sẽ đến đúng giờ.