Dialogue
描述过敏
Mô tả dị ứng
Miáoshù guòmǐn
Dialogue 1
丽丽
我最近对海鲜过敏,身上起了好多红疹子,还特别痒。
Wǒ zuìjìn duì hǎixiān guòmǐn, shēnshang qǐ le hǎo duō hóng zhěnzi, hái tèbié yǎng.
Dạo này tôi bị dị ứng hải sản. Trên người tôi nổi rất nhiều mẩn đỏ và ngứa kinh khủng.
医生
海鲜过敏啊,这种情况很常见。你之前有过类似情况吗?
Hǎixiān guòmǐn a, zhè zhǒng qíngkuàng hěn chángjiàn. Nǐ zhīqián yǒuguò lèisì qíngkuàng ma?
Dị ứng hải sản à? Trường hợp này khá phổ biến. Trước đây cô đã từng bị như vậy chưa?
丽丽
有过一次,吃了虾之后反应比较严重,去了医院。
Yǒuguò yīcì, chī le xiā zhīhòu fǎnyìng bǐjiào yánzhòng, qù le yīyuàn.
Rồi, có một lần, sau khi ăn tôm, phản ứng khá nghiêm trọng và tôi phải đến bệnh viện.
医生
那这次症状严重吗?
Nà zhè cì zhèngzhuàng yánzhòng ma?
Vậy lần này triệu chứng có nặng không?
丽丽
还好,就是痒得厉害,有点影响睡眠。
Hái hǎo, jiùshì yǎng de lìhai, yǒudiǎn yǐngxiǎng shuìmián.
Cũng không sao, chỉ là ngứa dữ dội và ảnh hưởng một chút đến giấc ngủ.
医生
我给你开点抗过敏药,注意这段时间避免吃海鲜,辛辣刺激的食物也要少吃。
Wǒ gěi nǐ kāi diǎn kàng guòmǐn yào, zhùyì zhè duàn shíjiān bìmiǎn chī hǎixiān, xīnlà cìjī de shíwù yě yào shǎo chī.
Tôi sẽ kê đơn thuốc kháng dị ứng cho cô. Chú ý tránh ăn hải sản trong thời gian này, và cũng nên ăn ít thức ăn cay nóng, kích thích.
丽丽
好的,谢谢医生。
Hǎo de, xièxie yīshēng.
Được rồi, cảm ơn bác sĩ.
Dialogue 2
丽丽
我最近对海鲜过敏,身上起了好多红疹子,还特别痒。
Dạo này tôi bị dị ứng hải sản. Trên người tôi nổi rất nhiều mẩn đỏ và ngứa kinh khủng.
医生
海鲜过敏啊,这种情况很常见。你之前有过类似情况吗?
Dị ứng hải sản à? Trường hợp này khá phổ biến. Trước đây cô đã từng bị như vậy chưa?
丽丽
有过一次,吃了虾之后反应比较严重,去了医院。
Rồi, có một lần, sau khi ăn tôm, phản ứng khá nghiêm trọng và tôi phải đến bệnh viện.
医生
那这次症状严重吗?
Vậy lần này triệu chứng có nặng không?
丽丽
还好,就是痒得厉害,有点影响睡眠。
Cũng không sao, chỉ là ngứa dữ dội và ảnh hưởng một chút đến giấc ngủ.
医生
我给你开点抗过敏药,注意这段时间避免吃海鲜,辛辣刺激的食物也要少吃。
Tôi sẽ kê đơn thuốc kháng dị ứng cho cô. Chú ý tránh ăn hải sản trong thời gian này, và cũng nên ăn ít thức ăn cay nóng, kích thích.
丽丽
好的,谢谢医生。
Được rồi, cảm ơn bác sĩ.