Dialogue
数餐具
Đếm đồ ăn
shù cānjù
Dialogue 1
服务员
您好,请问需要点什么?
hǎo, qǐngwèn xūyào diǎn shénme?
Xin chào, quý khách muốn gọi món gì?
顾客
我想点一份宫保鸡丁,再来一碗米饭。
wǒ xiǎng diǎn yī fèn gōngbǎo jīdīng, zài lái yī wǎn mǐfàn.
Tôi muốn gọi một phần gà Kung Pao và một chén cơm.
服务员
好的,请问需要几副餐具?
hǎo de, qǐngwèn xūyào jǐ fù cānjù?
Vâng, quý khách cần bao nhiêu bộ đồ ăn?
顾客
两位,谢谢。
liǎng wèi, xièxie.
Hai bộ, cảm ơn.
服务员
好的,请稍等。
hǎo de, qǐng shāoděng.
Vâng, xin vui lòng chờ một chút.