文件处理 Xử lý tệp tin wénjiàn chǔlǐ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问一下,这个合同需要怎么处理?
B:您好,请您先提供合同的电子版,我们会尽快处理。您需要我们提供什么样的处理方式?
A:我需要你们在合同上盖章,然后寄回给我。
B:好的,盖章后我们会通过快递邮寄给您,预计三天内到达。请问您有什么其他的要求吗?
A:暂时没有了,谢谢。
B:不客气,我们会尽快完成处理,如有任何疑问,请随时联系我们。

拼音

A:nínhǎo,qǐngwèn yīxià,zhège hétóng xūyào zěnme chǔlǐ?
B:nínhǎo,qǐng nín xiān tígōng hétóng de diànzǐ bǎn,wǒmen huì jǐnkuài chǔlǐ. nín xūyào wǒmen tígōng shénme yàng de chǔlǐ fāngshì?
A:wǒ xūyào nǐmen zài hétóng shàng gài zhāng,ránhòu jì huí gěi wǒ.
B:hǎo de,gài zhāng hòu wǒmen huì tōngguò kuaidì yóujì gěi nín,yùjì sān tiān nèi dàodá. qǐngwèn nín yǒu shénme qítā de yāoqiú ma?
A:zànshí méiyǒule,xièxie.
B:bú kèqì,wǒmen huì jǐnkuài wánchéng chǔlǐ,rúguǒ yǒu rènhé yíwèn,qǐng suíshí liánxì wǒmen.

Vietnamese

A: Xin chào, hợp đồng này cần được xử lý như thế nào?
B: Xin chào, vui lòng cung cấp bản sao điện tử của hợp đồng trước, chúng tôi sẽ xử lý sớm nhất có thể. Bạn cần chúng tôi xử lý như thế nào?
A: Tôi cần các bạn đóng dấu vào hợp đồng, rồi gửi lại cho tôi.
B: Được rồi, sau khi đóng dấu, chúng tôi sẽ gửi cho bạn qua dịch vụ chuyển phát nhanh, dự kiến sẽ đến trong vòng ba ngày. Bạn có yêu cầu nào khác không?
A: Hiện tại thì không, cảm ơn bạn.
B: Không có gì, chúng tôi sẽ hoàn tất việc xử lý sớm nhất có thể. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Các cụm từ thông dụng

文件处理

wénjiàn chǔlǐ

Xử lý tệp tin

Nền văn hóa

中文

在中国,盖章是重要的法律程序,代表着合同的生效。

在商务场合,使用正式语言,保持礼貌和尊重。

拼音

zài zhōngguó,gàizhāng shì zhòngyào de fǎlǜ chéngxù,dàibiǎozhe hétóng de shēngxiào。

zài shāngwù chǎnghé,shǐyòng zhèngshì yǔyán,bǎochí lǐmào hé zūnjìng。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc ký tên vào văn bản là thủ tục pháp lý quan trọng, thể hiện hiệu lực của hợp đồng.

Trong bối cảnh kinh doanh, cần sử dụng ngôn ngữ trang trọng, giữ thái độ lịch sự và tôn trọng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请您尽快处理这份文件,我这边急需。

关于文件的归档和保密,请严格按照公司规定执行。

为了确保文件的完整性,请您在处理完成后进行备份。

拼音

qǐng nín jǐnkuài chǔlǐ zhè fèn wénjiàn,wǒ zhè biān jíxū。

guānyú wénjiàn de guīdǎng hé bǎomì,qǐng yángé ànzhào gōngsī guīdìng zhìxíng。

wèile quèbǎo wénjiàn de wánzhěngxìng,qǐng nín zài chǔlǐ wánchéng hòu jìnxíng bèifèn。

Vietnamese

Vui lòng xử lý tài liệu này càng sớm càng tốt, tôi cần nó rất gấp.

Về việc lưu trữ và bảo mật tài liệu, vui lòng tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của công ty.

Để đảm bảo tính toàn vẹn của tài liệu, vui lòng sao lưu sau khi xử lý xong.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在处理文件时出现不专业的态度或行为,例如随意丢弃文件、泄露文件信息等。

拼音

bìmiǎn zài chǔlǐ wénjiàn shí chūxiàn bù zhuānyè de tàiduò huò xíngwéi,lìrú suíyì diūqì wénjiàn、xièlòu wénjiàn xìnxī děng。

Vietnamese

Tránh thái độ hoặc hành vi không chuyên nghiệp khi xử lý tài liệu, chẳng hạn như vứt bỏ tài liệu tùy tiện, tiết lộ thông tin tài liệu, v.v.

Các điểm chính

中文

需要根据文件的类型、重要程度、处理方式等来选择合适的处理方法。

拼音

xūyào gēnjù wénjiàn de lèixíng、zhòngyào chéngdù、chǔlǐ fāngshì děng lái xuǎnzé héshì de chǔlǐ fāngfǎ。

Vietnamese

Cần chọn phương pháp xử lý phù hợp dựa trên loại tài liệu, mức độ quan trọng, phương pháp xử lý, v.v.

Các mẹo để học

中文

多进行角色扮演,模拟真实场景,提高语言表达能力。

注意观察周围人的语言表达习惯,学习更地道的表达方式。

多阅读相关的书籍和资料,积累相关词汇和表达。

拼音

duō jìnxíng juésè bànyǎn,mǒnì zhēnshí chǎngjǐng,tígāo yǔyán biǎodá nénglì。

zhùyì guānchá zhōuwéi rén de yǔyán biǎodá xíguàn,xuéxí gèng dìdào de biǎodá fāngshì。

duō yuèdú xiāngguān de shūjí hé zīliào,jīlěi xiāngguān cíhuì hé biǎodá。

Vietnamese

Thực hiện nhiều vai diễn hơn, mô phỏng các tình huống thực tế và cải thiện kỹ năng diễn đạt bằng ngôn ngữ.

Hãy chú ý đến thói quen diễn đạt bằng ngôn ngữ của những người xung quanh bạn và học hỏi những cách diễn đạt chân thực hơn.

Hãy đọc nhiều sách và tài liệu liên quan hơn để tích lũy thêm từ vựng và các cách diễn đạt liên quan.