时区协调 Điều Phối Múi Giờ shíqū tiáoxiáo

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

甲:您好,请问您方便现在进行视频会议吗?我们这边是北京时间下午三点。
乙:您好,我现在是伦敦时间上午九点,可以进行视频会议。
甲:好的,那我们会议几点开始比较合适呢?考虑一下双方的时间。
乙:北京时间下午三点对伦敦时间来说是上午九点,这个时间对我来说比较合适。
甲:好的,那我们下午三点北京时间准时开始。请您提前准备好会议材料。
乙:好的,没问题。我会提前准备好所有会议材料,期待与您们的视频会议。

拼音

jia:nínhǎo,qǐngwèn nín fāngbiàn xiànzài jìnxíng shìpín huìyì ma?wǒmen zhèbiān shì běijīng shíjiān xiàwǔ sān diǎn。
yǐ:nínhǎo,wǒ xiànzài shì lùndūn shíjiān shàngwǔ jiǔ diǎn,kěyǐ jìnxíng shìpín huìyì。
jia:hǎode,nà wǒmen huìyì jǐ diǎn kāishǐ bǐjiào héshì ne?kǎolǜ yīxià shuāngfāng de shíjiān。
yǐ:běijīng shíjiān xiàwǔ sān diǎn duì lùndūn shíjiān lái shuō shì shàngwǔ jiǔ diǎn,zhège shíjiān duì wǒ lái shuō bǐjiào héshì。
jia:hǎode,nà wǒmen xiàwǔ sān diǎn běijīng shíjiān zhǔnshí kāishǐ。qǐng nín tíqián zhǔnbèi hǎo huìyì cáiliào。
yǐ:hǎode,méi wèntí。wǒ huì tíqián zhǔnbèi hǎo suǒyǒu huìyì cáiliào,qídài yǔ nǐmen de shìpín huìyì。

Vietnamese

A: Xin chào, bạn có tiện tham gia cuộc họp video ngay bây giờ không? Ở đây là 3 giờ chiều giờ Bắc Kinh.
B: Xin chào, ở đây là 9 giờ sáng giờ Luân Đôn, tôi sẵn sàng tham gia cuộc họp video.
A: Tốt, vậy chúng ta nên bắt đầu cuộc họp vào lúc nào cho phù hợp? Hãy xem xét múi giờ của cả hai bên.
B: 3 giờ chiều giờ Bắc Kinh là 9 giờ sáng giờ Luân Đôn, thời gian đó phù hợp với tôi.
A: Được rồi, vậy chúng ta bắt đầu lúc 3 giờ chiều giờ Bắc Kinh. Vui lòng chuẩn bị tài liệu họp trước khi bắt đầu.
B: Được rồi, không vấn đề gì. Tôi sẽ chuẩn bị đầy đủ tài liệu họp trước. Tôi rất mong chờ cuộc họp video của chúng ta.

Các cụm từ thông dụng

时区协调

shíqū tiáoxiáo

Điều phối múi giờ

Nền văn hóa

中文

在中国,商务沟通中非常重视效率和时间观念,提前协调好时间,并准时参加会议是基本的职业素养。 跨文化交流中,要充分尊重不同文化背景人士的时间观念,灵活安排沟通时间。

拼音

zài zhōngguó,shāngwù gōutōng zhōng fēicháng zhòngshì xiàolǜ hé shíjiān guānniàn,tíqián tiáoxiáo hǎo shíjiān,bìng zhǔnshí cānjia huìyì shì jīběn de zhíyèsùyǎng。 kuà wénhuà jiāoliú zhōng,yào chōngfèn zūnjìng bùtóng wénhuà bèijǐng rénshì de shíjiān guānniàn,línghuó ānpái gōutōng shíjiān。

Vietnamese

Trong giao tiếp kinh doanh ở Trung Quốc, hiệu quả và ý thức về thời gian được đánh giá rất cao. Điều phối thời gian trước và tham dự các cuộc họp đúng giờ là những phẩm chất nghề nghiệp cơ bản. Trong giao tiếp liên văn hóa, điều quan trọng là phải tôn trọng đầy đủ nhận thức về thời gian của những người từ các nền văn hóa khác nhau và sắp xếp thời gian giao tiếp một cách linh hoạt

Các biểu hiện nâng cao

中文

考虑到时差的影响,我们安排了这个时间,请您确认。

为了方便沟通,我们建议使用国际标准时间进行会议时间安排。

拼音

kǎolǜ dào shíchā de yǐngxiǎng,wǒmen ānpái le zhège shíjiān,qǐng nín què rèn。 wèile fāngbiàn gōutōng,wǒmen jiànyì shǐyòng guójì biāozhǔn shíjiān jìnxíng huìyì shíjiān ānpái。

Vietnamese

Xem xét sự chênh lệch múi giờ, chúng tôi đã sắp xếp thời gian này, vui lòng xác nhận. Để thuận tiện cho việc giao tiếp, chúng tôi đề nghị sử dụng giờ chuẩn quốc tế để lên lịch họp

Các bản sao văn hóa

中文

避免在与外国友人沟通时,直接以自己的时间为准,应充分考虑对方的时间和习惯。

拼音

bìmiǎn zài yǔ wàiguó yǒurén gōutōng shí,zhíjiē yǐ zìjǐ de shíjiān wéi zhǔn,yīng chōngfèn kǎolǜ duìfāng de shíjiān hé xíguàn。

Vietnamese

Tránh sử dụng giờ của bản thân làm chuẩn khi giao tiếp với bạn bè nước ngoài; hãy xem xét đầy đủ giờ giấc và thói quen của người kia.

Các điểm chính

中文

在国际商务活动中,准确把握时区差异,确保沟通效率和尊重对方的文化习俗至关重要。 需要注意的是,不同年龄和身份的人对时间观念的理解和重视程度可能有所不同,沟通时应注意灵活变通。 常见的错误包括:不考虑时差,导致沟通时间不协调;对不同文化的时间观念理解偏差。

拼音

zài guójì shāngwù huódòng zhōng,zhǔnquè bǎwò shíqū chāyì,quèbǎo gōutōng xiàolǜ hé zūnjìng duìfāng de wénhuà xísú zhìguān zhòngyào。 xūyào zhùyì de shì,bùtóng niánlíng hé shēnfèn de rén duì shíjiān guānniàn de lǐjiě hé zhòngshì chéngdù kěnéng yǒusuǒ bùtóng,gōutōng shí yīng zhùyì línghuó biàntōng。 chángjiàn de cuòwù bāokuò:bù kǎolǜ shíchā,dǎozhì gōutōng shíjiān bù tiáoxié;duì bùtóng wénhuà de shíjiān guānniàn lǐjiě piānchā。

Vietnamese

Trong các hoạt động kinh doanh quốc tế, việc nắm bắt chính xác sự khác biệt múi giờ, đảm bảo hiệu quả giao tiếp và tôn trọng phong tục văn hóa của nhau là vô cùng quan trọng. Điều cần lưu ý là những người ở độ tuổi và địa vị khác nhau có thể có sự hiểu biết và nhấn mạnh khác nhau về khái niệm thời gian, vì vậy giao tiếp cần phải linh hoạt. Những sai lầm thường gặp bao gồm: không xem xét sự chênh lệch múi giờ, dẫn đến thời gian giao tiếp không khớp; hiểu sai về khái niệm thời gian trong các nền văn hóa khác nhau.

Các mẹo để học

中文

多练习不同情境下的时区协调对话,提高沟通效率和准确性。

利用网络工具或应用,熟练掌握不同时区的换算方法。

在实际沟通中,多向对方确认时间和安排,避免误解。

拼音

duō liànxí bùtóng qíngjìng xià de shíqū tiáoxiáo duìhuà,tígāo gōutōng xiàolǜ hé zhǔnquèxìng。 lìyòng wǎngluò gōngjù huò yìngyòng,shúliàn zhǎngwò bùtóng shíqū de huàn suàn fāngfǎ。 zài shíjì gōutōng zhōng,duō xiàng duìfāng què rèn shíjiān hé ānpái,bìmiǎn wùjiě。

Vietnamese

Thực hành các cuộc đối thoại điều phối múi giờ trong nhiều tình huống khác nhau để cải thiện hiệu quả và độ chính xác của giao tiếp. Sử dụng các công cụ hoặc ứng dụng trực tuyến để thành thạo các phương pháp chuyển đổi múi giờ khác nhau. Trong giao tiếp thực tế, hãy xác nhận thời gian và các sắp xếp với bên kia để tránh hiểu lầm