Skip to content
学中文

Dialogue

查询营业时间

Kiểm tra giờ làm việc

chá xún yíng yè shí jiān

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问这家茶馆几点开门?

    nín hǎo, qǐng wèn zhè jiā cháguǎn jǐ diǎn kāimén?

    Xin chào, quán trà này mở cửa lúc mấy giờ?

  2. B

    您好,我们早上九点开门,晚上九点关门。

    nín hǎo, wǒmen zǎoshang jiǔ diǎn kāimén, wǎnshang jiǔ diǎn guānmén。

    Xin chào, chúng tôi mở cửa lúc 9 giờ sáng và đóng cửa lúc 9 giờ tối.

  3. A

    谢谢!那下午几点休息呢?

    xiè xie!nà xiàwǔ jǐ diǎn xiūxi nne?

    Cảm ơn bạn! Vậy giờ nghỉ trưa là mấy giờ?

  4. B

    我们下午没有休息时间,一直营业到晚上九点。

    wǒmen xiàwǔ méiyǒu xiūxi shíjiān, yīzhí yíngyè dào wǎnshang jiǔ diǎn。

    Chúng tôi không có giờ nghỉ trưa; chúng tôi mở cửa cho đến 9 giờ tối.

  5. A

    好的,谢谢您!

    hǎo de, xiè xie nín!

    Được rồi, cảm ơn bạn!