环境保护 Bảo vệ môi trường Huánjìng bǎohù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问您对中国的环境保护政策了解多少?
B:我了解一些,比如大力发展可再生能源,以及对污染企业的严格处罚。但具体细节我不是很清楚。
C:是的,中国近年来在环境保护方面投入巨大,例如在植树造林、空气质量治理方面取得显著成效。
B:听说中国还有一些鼓励环保的法律法规,能具体说说吗?
A:当然,例如《环境保护法》规定了企业排放标准,个人也有相应的义务,例如垃圾分类。
B:垃圾分类确实很重要,我们国家也正在推广,但是习惯的改变需要时间。
C:没错,这是一个循序渐进的过程,需要政府、企业和公民共同努力。

拼音

A:nínhǎo,qǐngwèn nín duì zhōngguó de huánjìng bǎohù zhèngcè liǎojiě duōshao?
B:wǒ liǎojiě yīxiē,bǐrú dàlì fāzhǎn kě tái shēng néngyuán,yǐjí duì wūrǎn qǐyè de yángé chǔfá。dàn jùtǐ xìjié wǒ bùshì hěn qīngchu。
C:shì de,zhōngguó jìnnián lái zài huánjìng bǎohù fāngmiàn tóurù jùdà,lìrú zài zhíshù zàolín,kōngqì zhìliàng zhìlǐ fāngmiàn qǔdé zhǎnyǎn chéngxiào。
B:tīngshuō zhōngguó hái yǒu yīxiē gǔlì huánbǎo de fǎlǜ fǎguī,néng jùtǐ shuōshuō ma?
A:dāngrán,lìrú《huánjìng bǎohù fǎ》guīdìng le qǐyè páifàng biāozhǔn,gèrén yě yǒuxiāng yìng de yìwù,lìrú lèsè fēnlèi。
B:lè sè fēnlèi quèshí hěn zhòngyào,wǒmen guójiā yě zhèngzài tuīguǎng,dànshí xíguàn de gǎibiàn xūyào shíjiān。
C:méicuò,zhè shì yīgè xúnxù jìnjìn de guòchéng,xūyào zhèngfǔ、qǐyè hé gōngmín gòngtóng nǔlì。

Vietnamese

A: Xin chào, bạn biết bao nhiêu về chính sách bảo vệ môi trường của Trung Quốc?
B: Tôi biết một chút, ví dụ như phát triển mạnh mẽ năng lượng tái tạo và xử phạt nghiêm khắc các doanh nghiệp gây ô nhiễm. Nhưng tôi không rõ lắm về chi tiết.
C: Đúng vậy, Trung Quốc đã đầu tư rất nhiều vào bảo vệ môi trường trong những năm gần đây, ví dụ như đạt được những thành tựu đáng kể trong việc trồng rừng và kiểm soát chất lượng không khí.
B: Tôi nghe nói có một số luật và quy định ở Trung Quốc khuyến khích bảo vệ môi trường. Bạn có thể cho tôi biết thêm về điều đó không?
A: Chắc chắn rồi, ví dụ như Luật Bảo vệ Môi trường quy định tiêu chuẩn khí thải cho các doanh nghiệp, và cá nhân cũng có nghĩa vụ tương ứng, chẳng hạn như phân loại rác thải.
B: Phân loại rác thải thực sự rất quan trọng, và đất nước chúng ta cũng đang thúc đẩy điều này, nhưng việc thay đổi thói quen cần thời gian.
C: Đúng vậy, đây là một quá trình từng bước, đòi hỏi sự nỗ lực chung của chính phủ, doanh nghiệp và người dân.

Các cụm từ thông dụng

环境保护

huánjìng bǎohù

Bảo vệ môi trường

可持续发展

kě chíxù fāzhǎn

Phát triển bền vững

绿色环保

lǜsè huánbǎo

Thân thiện với môi trường

低碳生活

dī tàn shēnghuó

Cuộc sống ít khí thải carbon

节能减排

jiénéng jiǎnpái

Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải

Nền văn hóa

中文

中国政府高度重视环境保护,出台了一系列法律法规和政策措施。

中国传统文化中“天人合一”的思想,也影响着人们对环境保护的认识。

近年来,公众环保意识不断增强,参与环保行动的积极性越来越高。

拼音

zhōngguó zhèngfǔ gāodù zhòngshì huánjìng bǎohù,chūtaile yī xìliè fǎlǜ fǎguī hé zhèngcè cuòshī。

zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng “tiānrén héyī” de sīxiǎng,yě yǐngxiǎngzhe rénmen duì huánjìng bǎohù de rènshí。

jìnnián lái,gōngzhòng huánbǎo yìshí bùduàn zēngqiáng,cānyù huánbǎo xíngdòng de jījíxìng yuè lái yuè gāo。

Vietnamese

Chính phủ Trung Quốc rất coi trọng công tác bảo vệ môi trường và đã ban hành hàng loạt luật, quy định và các biện pháp chính sách.

Quan niệm “hòa hợp giữa người và thiên nhiên” trong văn hóa truyền thống Trung Quốc cũng ảnh hưởng đến nhận thức của người dân về bảo vệ môi trường.

Những năm gần đây, ý thức bảo vệ môi trường của công chúng không ngừng được nâng cao, và tinh thần tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường ngày càng tăng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

中国在绿色发展方面取得了显著成就,但仍面临诸多挑战。

我们需要构建人与自然和谐共生的现代化体系。

要坚持绿色发展理念,走生态优先、绿色发展之路。

拼音

zhōngguó zài lǜsè fāzhǎn fāngmiàn qǔdéle zhǎnyǎn chéngjiù,dàn réng miànlín zhūduō tiǎozhàn。

wǒmen xūyào gòujiàn rén yǔ zìrán héxié gòngshēng de xiàndài huà tǐxì。

yào jiānchí lǜsè fāzhǎn lǐniàn,zǒu shēngtài yōuxiān、lǜsè fāzhǎn zhīlù。

Vietnamese

Trung Quốc đã đạt được những thành tựu đáng kể trong phát triển xanh, nhưng vẫn còn đối mặt với nhiều thách thức. Chúng ta cần xây dựng một hệ thống hiện đại về sự hòa hợp giữa con người và thiên nhiên. Chúng ta phải kiên trì với tư tưởng phát triển xanh và đi theo con đường phát triển xanh ưu tiên sinh thái.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在谈论环境问题时过于悲观或夸大其词,要客观理性地分析问题。

拼音

biànmiǎn zài tánlùn huánjìng wèntí shí guòyú bēiguān huò kuādà qí cí,yào kèguān lǐxìng de fēnxī wèntí。

Vietnamese

Tránh bi quan thái quá hoặc phóng đại khi thảo luận về các vấn đề môi trường. Phân tích vấn đề một cách khách quan và hợp lý.

Các điểm chính

中文

在与外国人交流时,要注意语言的简洁明了,避免使用过于专业的术语。同时,要注意文化差异,避免造成误解。

拼音

zài yǔ wàiguórén jiāoliú shí,yào zhùyì yǔyán de jiǎnjié míngliǎo,biànmiǎn shǐyòng guòyú zhuānyè de shùyǔ。tóngshí,yào zhùyì wénhuà chāyì,biànmiǎn zàochéng wùjiě。

Vietnamese

Khi giao tiếp với người nước ngoài, cần chú ý đến ngôn ngữ ngắn gọn, rõ ràng, tránh sử dụng thuật ngữ chuyên môn quá mức. Đồng thời, cần lưu ý đến sự khác biệt văn hóa để tránh hiểu lầm.

Các mẹo để học

中文

多练习用不同的方式表达同一意思。

尝试用英语或其他语言复述对话内容。

可以找一位外国人进行模拟对话练习。

拼音

duō liànxí yòng bùtóng de fāngshì biǎodá tóng yī yìsi。

chángshì yòng yīngyǔ huò qítā yǔyán fùshù duìhuà nèiróng。

kěyǐ zhǎo yī wèi wàiguórén jìnxíng mónǐ duìhuà liànxí。

Vietnamese

Thường xuyên luyện tập diễn đạt cùng một ý nghĩa bằng nhiều cách khác nhau.

Thử kể lại nội dung đoạn hội thoại bằng tiếng Anh hoặc các ngôn ngữ khác.

Có thể tìm một người nước ngoài để luyện tập hội thoại mô phỏng.