Skip to content
学中文

Dialogue

登记生日信息

Đăng ký thông tin ngày sinh

Dēngjì shēngri xìnxī

Dialogue 1

  1. 工作人员

    您好,请问需要办理什么业务?

    nín hǎo,qǐngwèn xūyào bànlǐ shénme yèwù?

    Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?

  2. 顾客

    您好,我想登记一下我的生日信息。

    nín hǎo,wǒ xiǎng dēngjì yīxià wǒ de shēngri xìnxī。

    Xin chào, tôi muốn đăng ký thông tin ngày sinh của tôi.

  3. 工作人员

    好的,请问您的姓名和生日是?

    hǎo de,qǐngwèn nín de xìngmíng hé shēngri shì?

    Được rồi, tên và ngày sinh của bạn là gì?

  4. 顾客

    我叫李明,生日是1990年5月20日。

    wǒ jiào lǐ míng,shēngri shì 1990 nián 5 yuè 20 rì。

    Tôi tên là Lý Minh, sinh ngày 20 tháng 5 năm 1990.

  5. 工作人员

    好的,李明先生,您的生日信息已登记成功,请您核对一下。

    hǎo de,lǐ míng xiānsheng,nín de shēngri xìnxī yǐ dēngjì chénggōng,qǐng nín héduì yīxià。

    Được rồi, ông Lý Minh, thông tin ngày sinh của ông đã được đăng ký thành công. Vui lòng kiểm tra lại.

  6. 顾客

    好的,谢谢您!

    hǎo de,xièxiè nín!

    Được rồi, cảm ơn bạn!

  7. 工作人员

    不客气,再见!

    bù kèqì,zàijiàn!

    Không có gì, tạm biệt!