Skip to content
学中文

Dialogue

看懂天气预报

Hiểu dự báo thời tiết

kàn dǒng tiānqì yùbào

Dialogue 1

  1. A

    明天天气怎么样?

    mingtian tianxi zenmeyang?

    Thời tiết ngày mai như thế nào?

  2. B

    我看看天气预报……明天多云,有阵雨,气温20到25度。

    wo kan kan tianqi yubao……mingtian duoyun,you zhenyu,qiwen 20 dao 25 du。

    Để mình xem dự báo thời tiết… Ngày mai nhiều mây, có thể có mưa rào, nhiệt độ từ 20 đến 25 độ.

  3. A

    哦,要带伞啊。

    o,yao dai san a。

    Ồ, phải mang ô rồi.

  4. B

    是的,最好带把伞,以防万一。

    shi de,zuì hǎo dài bǎ sǎn,yǐ fáng wàn yī。

    Đúng vậy, tốt nhất nên mang ô, phòng trường hợp.

  5. A

    谢谢提醒!对了,后天呢?

    xièxie tixǐng!duì le,hòutian ne?

    Cảm ơn đã nhắc nhở! Còn ngày mốt thì sao?

  6. B

    后天晴天,阳光明媚,适合郊游。

    hòutian qíngtiān,yangguang mingmèi,shìhé jiaoyóu。

    Ngày mốt trời nắng đẹp, rất thích hợp cho một chuyến dã ngoại.

  7. A

    太好了!

    tài hǎo le!

    Tuyệt vời!

Dialogue 2

  1. A

    今天天气预报说下午会有雷阵雨,是真的吗?

    jīntiān tiānqì yùbào shuō xiàwǔ huì yǒu léizhènyǔ,shì zhēn de ma?

    Dự báo thời tiết nói chiều nay sẽ có mưa dông. Có đúng không?

  2. B

    是的,我刚刚也看到了,出门记得带伞。

    shì de,wǒ gānggāng yě kàn dàole,chūmén jìde dài sǎn。

    Đúng rồi, mình cũng vừa thấy, nhớ mang ô khi ra ngoài nhé.

  3. A

    好的,谢谢提醒,我还要注意什么吗?

    hǎo de,xièxie tíxǐng,wǒ hái yào zhùyì shénme ma?

    Được rồi, cảm ơn đã nhắc nhở, mình còn cần chú ý gì nữa không?

  4. B

    雷雨天气最好不要在户外逗留,尽量找个安全的地方躲避。

    léiyǔ tiānqì zuì hǎo bù yào zài hùwài dòuliú,jǐnliàng zhǎo gè ānquán de dìfang duǒbì。

    Thời tiết mưa dông tốt nhất không nên ở ngoài trời lâu, hãy cố gắng tìm một nơi an toàn để trú ẩn.

  5. A

    明白了,谢谢你的建议。

    míngbái le,xièxie nǐ de jiànyì。

    Mình hiểu rồi, cảm ơn lời khuyên của bạn.

Hiểu dự báo thời tiết — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen