Skip to content
学中文

Dialogue

看病挂号

Đặt lịch khám bệnh

kàn bìng guà hào

Dialogue 1

  1. 您好,医生,我想挂个号。

    hǎo de, yīshēng, wǒ xiǎng guà ge hào。

    Chào bác sĩ, con muốn đặt lịch khám bệnh ạ.

  2. 好的,请问您要挂哪个科室的号?

    hǎo de, qǐng wèn nín yào guà nǎ ge kēshì de hào?

    Vâng, con muốn đặt lịch khám ở khoa nào ạ?

  3. 我想挂内科。

    wǒ xiǎng guà nèikē。

    Con muốn đặt lịch khám ở khoa Nội ạ.

  4. 好的,请问您是医保还是自费?

    hǎo de, qǐng wèn nín shì yī bǎo háishì zìfèi?

    Vâng, con có bảo hiểm y tế không ạ?

  5. 我是医保。

    wǒ shì yī bǎo。

    Con có bảo hiểm y tế ạ.

  6. 好的,请您出示您的医保卡。

    hǎo de, qǐng nín chūshì nín de yī bǎo kǎ。

    Vậy con vui lòng đưa thẻ bảo hiểm y tế của con cho con nhé.

  7. 好的,这是我的医保卡。

    hǎo de, zhè shì wǒ de yī bǎo kǎ。

    Đây là thẻ bảo hiểm y tế của con ạ.

  8. 请稍等,我帮您挂号。

    qǐng shāoděng, wǒ bāng nín guà hào。

    Vâng, con chờ một chút nhé, bác sĩ sẽ đặt lịch khám cho con.

  9. 好的,谢谢医生。

    hǎo de, xièxie yīshēng。

    Cảm ơn bác sĩ ạ.

Dialogue 2

  1. 医生,您好!我想挂个号。

    yīshēng, nín hǎo! wǒ xiǎng guà ge hào。

    Chào bác sĩ! Con muốn đặt lịch khám bệnh ạ.

  2. 请问您要挂哪个科室?

    qǐng wèn nín yào guà nǎ ge kēshì?

    Con muốn khám ở khoa nào ạ?

  3. 我想挂皮肤科,看看我的过敏。

    wǒ xiǎng guà pífūkē, kàn kan wǒ de guòmǐn。

    Con muốn đặt lịch khám ở khoa Da liễu ạ, vì con bị dị ứng.

  4. 好的,请问您有医保卡吗?

    hǎo de, qǐng wèn nín yǒu yī bǎo kǎ ma?

    Vâng, con có thẻ bảo hiểm y tế không?

  5. 有,在这里。

    yǒu, zài zhèlǐ。

    Có ạ, đây ạ.

  6. 好的,请稍等。

    hǎo de, qǐng shāoděng。

    Vâng, con chờ một chút nhé.

  7. 谢谢医生!

    xièxie yīshēng!

    Cảm ơn bác sĩ!