Dialogue
确认距离
Xác nhận khoảng cách
queren julí
Dialogue 1
A
你好,请问一下,从这里到故宫还有多远?
nǐ hǎo,qǐng wèn yīxià,cóng zhèlǐ dào gùgōng hái yǒu duō yuǎn?
Xin chào, cho tôi hỏi, từ đây đến Tử Cấm Thành còn bao xa?
B
您好,大概两公里左右。您可以乘坐地铁或者出租车。
nín hǎo,dàgài liǎng gōnglǐ zuǒyòu。nín kěyǐ chēngzuò dìtiě huò zhě chūzū chē。
Xin chào, khoảng hai cây số. Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc taxi.
A
地铁站离这里近吗?
dìtiě zhàn lí zhèlǐ jìn ma?
Ga tàu điện ngầm có gần đây không?
B
不远,步行大约十分钟就能到。
bù yuǎn,bùxíng dàyuē shí fēnzhōng jiù néng dào。
Không xa, khoảng mười phút đi bộ là đến.
A
好的,谢谢您!
hǎo de,xiè xiè nín!
Được rồi, cảm ơn bạn!
B
不客气!
bù kèqì!
Không có gì!
Dialogue 2
A
请问,到天安门广场还有多远?
qǐng wèn,dào tiān'ānmén guǎngchǎng hái yǒu duō yuǎn?
Xin lỗi, cho tôi hỏi, đến Quảng trường Thiên An Môn còn bao xa?
B
大概800米,走过去大概需要15分钟。
dàgài bā bǎi mǐ,zǒu guòqù dàgài xūyào shí wǔ fēnzhōng。
Khoảng 800 mét, đi bộ khoảng 15 phút.
A
哦,谢谢!走过去的话需要穿过哪些路口呢?
ó,xiè xie!zǒu guòqù de huà xūyào chuānguò nǎxiē lùkǒu ne?
À, cảm ơn bạn! Nếu đi bộ thì phải đi qua những ngã tư nào?
B
您需要穿过两个路口,注意交通安全。
nín xūyào chuānguò liǎng gè lùkǒu,zhùyì jiāotōng ānquán。
Bạn cần đi qua hai ngã tư, chú ý an toàn giao thông.
A
好的,谢谢你的提示!
hǎo de,xiè xie nǐ de tíshì!
Được rồi, cảm ơn bạn đã nhắc nhở!
B
不用谢,祝您旅途愉快!
bù yòng xiè,zhù nín lǚtú yúkuài!
Không có gì, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!