Skip to content
学中文

Dialogue

称呼伯父

Xưng hô bác

Chēnghū bófù

Dialogue 1

  1. 小明

    伯父您好,最近身体好吗?

    bo fu nin hao, zuijin shenti hao ma?

    Chào bác, dạo này sức khỏe bác thế nào?

  2. 伯父

    小明啊,你好你好,我身体挺好的,谢谢关心。你呢?

    xiaoming a, ni hao ni hao, wo shenti ting hao de, xiexie guanxin. ni ne?

    Xiaoming này, chào chào, bác khỏe lắm, cảm ơn cháu quan tâm. Còn cháu?

  3. 小明

    我也很好,谢谢伯父关心。听说伯父最近在学习书法?

    wo ye hen hao, xiexie bo fu guanxin. ting shuo bo fu zuijin zai xuexi shufu?

    Cháu cũng khỏe bác ạ, cảm ơn bác quan tâm. Cháu nghe nói dạo này bác đang học thư pháp?

  4. 伯父

    是啊,最近迷上了,你要是感兴趣,下次可以来我家看看。

    shi a, zuijin mi shang le, ni yao shi xingqu, xia ci ke yi lai wo jia kankan.

    Ừ, dạo này bác mê lắm rồi, nếu cháu thích thì lần sau có thể đến nhà bác chơi.

  5. 小明

    好啊,有机会一定去拜访伯父。

    hao a, you jihu yi ding qu baifang bo fu.

    Vâng ạ, cháu sẽ đến thăm bác khi có dịp.

Dialogue 2

  1. 小明

    伯父您好,最近身体好吗?

    Chào bác, dạo này sức khỏe bác thế nào?

  2. 伯父

    小明啊,你好你好,我身体挺好的,谢谢关心。你呢?

    Xiaoming này, chào chào, bác khỏe lắm, cảm ơn cháu quan tâm. Còn cháu?

  3. 小明

    我也很好,谢谢伯父关心。听说伯父最近在学习书法?

    Cháu cũng khỏe bác ạ, cảm ơn bác quan tâm. Cháu nghe nói dạo này bác đang học thư pháp?

  4. 伯父

    是啊,最近迷上了,你要是感兴趣,下次可以来我家看看。

    Ừ, dạo này bác mê lắm rồi, nếu cháu thích thì lần sau có thể đến nhà bác chơi.

  5. 小明

    好啊,有机会一定去拜访伯父。

    Vâng ạ, cháu sẽ đến thăm bác khi có dịp.