Dialogue
维修服务预约
Lịch hẹn sửa chữa đồ gia dụng
Wéixiū fúwù yuēyù
Dialogue 1
您好,我想预约一下家电维修服务。
nín hǎo, wǒ xiǎng yuē yù yīxià jiā diàn wéixiū fúwù.
Chào, tôi muốn đặt lịch dịch vụ sửa chữa đồ gia dụng.
我的冰箱坏了,冷藏室不制冷了。
wǒ de bīngxiāng huài le, lěngcángshì bù zhìlěng le.
Tủ lạnh nhà tôi bị hỏng, ngăn mát không làm lạnh được.
请问你们什么时候有师傅上门?
qǐng wèn nǐmen shénme shíhòu yǒu shīfu shàngmén?
Khi nào các bạn có thể cử kỹ thuật viên đến?
方便的话,我想今天下午就修理。
fāngbiàn de huà, wǒ xiǎng jīntiān xiàwǔ jiù xiūlǐ.
Nếu có thể, tôi muốn sửa chữa vào chiều nay.
好的,谢谢您!
hǎo de, xiè xie nín!
Được rồi, cảm ơn bạn!
Dialogue 2
您好,请问您需要预约什么类型的维修服务?
nín hǎo, qǐng wèn nín xūyào yuēyù shénme lèixíng de wéixiū fúwù?
Chào bạn, bạn muốn đặt lịch dịch vụ sửa chữa loại nào?
好的,我这边可以帮您安排。
hǎo de, wǒ zhè biān kěyǐ bāng nín ānpái.
Được rồi, tôi có thể giúp bạn sắp xếp.
请问您方便留下您的联系方式和地址吗?
qǐng wèn nín fāngbiàn liúxià nín de liánxì fāngshì hé dìzhǐ ma?
Bạn có thể cho tôi biết thông tin liên lạc và địa chỉ của bạn không?
好的,稍等一下,我这就帮您安排师傅上门。
hǎo de, shāoděng yīxià, wǒ jiùcì bāng nín ānpái shīfu shàngmén.
Được rồi, chờ một chút, tôi sẽ sắp xếp cho kỹ thuật viên đến nhà bạn.
好的,谢谢您的配合。
hǎo de, xiè xie nín de pèihé.
Được rồi, cảm ơn sự hợp tác của bạn!