Skip to content
学中文

Dialogue

认识养生饮食

Hiểu về chế độ ăn uống lành mạnh

Rèn shi yǎng shēng yǐn shí

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,请问需要点些什么?

    nin hao,qing wen xu yao dian xie shen me?

    Chào anh/chị, anh/chị muốn gọi món gì ạ?

  2. 顾客

    您好,我想了解一下你们养生菜品的特色。

    nin hao,wo xiang liaojie yixia nimen yangsheng caipin de teshe。

    Chào anh/chị, em muốn tìm hiểu thêm về các món ăn bổ dưỡng của quán.

  3. 服务员

    我们有几道养生菜品,例如:虫草花炖鸡汤,具有滋补养阴的功效;当归生姜羊肉汤,有温经通络的功效;还有山药排骨汤,可以健脾益胃。您想了解哪一道?

    women you ji dao yangsheng caipin,li ru:chongcao hua dun jitang,ju you zibu yangyin de gongxiao;danggui shengjiang yangroutang,you wenjing tongluo de gongxiao;hai you shanyao paigu tang,ke yi jianpi yiwei。nin xiang liaojie na yi dao?

    Chúng tôi có một số món ăn bổ dưỡng, ví dụ như: Súp gà nấm đông trùng hạ thảo, có tác dụng bổ âm; Súp thịt cừu đương quy gừng, có tác dụng làm ấm kinh lạc; và súp khoai mỡ sườn non, có thể giúp kiện tỳ vị. Anh/chị muốn tìm hiểu thêm về món nào ạ?

  4. 顾客

    虫草花炖鸡汤和山药排骨汤听起来不错,可以详细介绍一下吗?

    chongcao hua dun jitang he shanyao paigu tang ting qilai bucuo,ke yi xiangxi jieshao yixia ma?

    Súp gà nấm đông trùng hạ thảo và súp khoai mỡ sườn non nghe hấp dẫn đấy, anh/chị có thể giới thiệu chi tiết hơn được không ạ?

  5. 服务员

    虫草花炖鸡汤选用上等老母鸡,搭配虫草花,汤汁鲜美,营养丰富。山药排骨汤,山药具有健脾益胃的功效,排骨则能补钙,两者搭配相得益彰。

    chongcao hua dun jitang xuanyong shang deng laomu ji,dapei chongcao hua,tangzhi xianmei,yingyang fengfu。shanyao paigu tang,shanyao ju you jianpi yiwei de gongxiao,paigu ze neng bu gai,liangzhe dapei xiangde yichang。

    Súp gà nấm đông trùng hạ thảo được làm từ gà mái già chất lượng cao, kết hợp với nấm đông trùng hạ thảo, nước dùng rất ngon và giàu dinh dưỡng. Súp khoai mỡ sườn non, khoai mỡ có tác dụng kiện tỳ vị, sườn non thì bổ sung canxi, hai thứ kết hợp với nhau rất tuyệt vời.

  6. 顾客

    那好,就这两道汤,再来一份养生蔬菜沙拉。

    na hao,jiu zhe liang dao tang,zai lai yifen yangsheng shucai shala。

    Được rồi, em gọi hai món súp này, và thêm một đĩa salad rau củ bổ dưỡng nữa.

  7. 服务员

    好的,请稍等。

    hao de,qing shao deng。

    Vâng ạ, mời anh/chị chờ một chút ạ.