认识养生饮食 Hiểu về chế độ ăn uống lành mạnh Rèn shi yǎng shēng yǐn shí

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

服务员:您好,请问需要点些什么?
顾客:您好,我想了解一下你们养生菜品的特色。
服务员:我们有几道养生菜品,例如:虫草花炖鸡汤,具有滋补养阴的功效;当归生姜羊肉汤,有温经通络的功效;还有山药排骨汤,可以健脾益胃。您想了解哪一道?
顾客:虫草花炖鸡汤和山药排骨汤听起来不错,可以详细介绍一下吗?
服务员:虫草花炖鸡汤选用上等老母鸡,搭配虫草花,汤汁鲜美,营养丰富。山药排骨汤,山药具有健脾益胃的功效,排骨则能补钙,两者搭配相得益彰。
顾客:那好,就这两道汤,再来一份养生蔬菜沙拉。
服务员:好的,请稍等。

拼音

fuwuyuan:nin hao,qing wen xu yao dian xie shen me?
kehu:nin hao,wo xiang liaojie yixia nimen yangsheng caipin de teshe。
fuwuyuan:women you ji dao yangsheng caipin,li ru:chongcao hua dun jitang,ju you zibu yangyin de gongxiao;danggui shengjiang yangroutang,you wenjing tongluo de gongxiao;hai you shanyao paigu tang,ke yi jianpi yiwei。nin xiang liaojie na yi dao?
kehu:chongcao hua dun jitang he shanyao paigu tang ting qilai bucuo,ke yi xiangxi jieshao yixia ma?
fuwuyuan:chongcao hua dun jitang xuanyong shang deng laomu ji,dapei chongcao hua,tangzhi xianmei,yingyang fengfu。shanyao paigu tang,shanyao ju you jianpi yiwei de gongxiao,paigu ze neng bu gai,liangzhe dapei xiangde yichang。
kehu:na hao,jiu zhe liang dao tang,zai lai yifen yangsheng shucai shala。
fuwuyuan:hao de,qing shao deng。

Vietnamese

Phục vụ: Chào anh/chị, anh/chị muốn gọi món gì ạ?
Khách hàng: Chào anh/chị, em muốn tìm hiểu thêm về các món ăn bổ dưỡng của quán.
Phục vụ: Chúng tôi có một số món ăn bổ dưỡng, ví dụ như: Súp gà nấm đông trùng hạ thảo, có tác dụng bổ âm; Súp thịt cừu đương quy gừng, có tác dụng làm ấm kinh lạc; và súp khoai mỡ sườn non, có thể giúp kiện tỳ vị. Anh/chị muốn tìm hiểu thêm về món nào ạ?
Khách hàng: Súp gà nấm đông trùng hạ thảo và súp khoai mỡ sườn non nghe hấp dẫn đấy, anh/chị có thể giới thiệu chi tiết hơn được không ạ?
Phục vụ: Súp gà nấm đông trùng hạ thảo được làm từ gà mái già chất lượng cao, kết hợp với nấm đông trùng hạ thảo, nước dùng rất ngon và giàu dinh dưỡng. Súp khoai mỡ sườn non, khoai mỡ có tác dụng kiện tỳ vị, sườn non thì bổ sung canxi, hai thứ kết hợp với nhau rất tuyệt vời.
Khách hàng: Được rồi, em gọi hai món súp này, và thêm một đĩa salad rau củ bổ dưỡng nữa.
Phục vụ: Vâng ạ, mời anh/chị chờ một chút ạ.

Các cụm từ thông dụng

养生饮食

yǎngshēng yǐnshí

Ăn uống lành mạnh

Nền văn hóa

中文

中国养生文化源远流长,注重饮食调理,通过摄入不同的食物来平衡身体阴阳,达到养生的目的。

养生饮食并非一概而论,因人而异,需根据个人体质进行选择。

在正式场合,点餐时应注意礼仪,避免大声喧哗或挑食。

拼音

zhōngguó yǎngshēng wénhuà yuányuǎn liúcháng,zhùzhòng yǐnshí tiáolǐ,tōngguò shèqǔ bùtóng de shíwù lái pínghéng shēntǐ yīnyáng,dádào yǎngshēng de mùde。

yǎngshēng yǐnshí bìngfēi yīgài ér lùn,yīnrén'éryì,xū gēnjù gèrén tǐzhì jìnxíng xuǎnzé。

zài zhèngshì chǎnghé,diǎncān shí yīng zhùyì lǐyí,bìmiǎn dàshēng xuānhuá huò tiāoshí。

Vietnamese

Văn hóa dưỡng sinh của Trung Quốc có lịch sử lâu đời, coi trọng việc điều chỉnh chế độ ăn uống, thông qua việc hấp thụ các loại thực phẩm khác nhau để cân bằng âm dương trong cơ thể, đạt được mục đích dưỡng sinh.

Chế độ ăn uống dưỡng sinh không phải là một khuôn mẫu chung, mà khác nhau tùy theo từng người, cần phải lựa chọn theo thể chất của từng người.

Trong những dịp trang trọng, khi gọi món cần chú ý đến phép lịch sự, tránh nói to hoặc kén chọn thức ăn.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问您对哪些食材过敏?以便我们为您推荐更合适的菜品。

这款菜品富含多种维生素和矿物质,对增强免疫力有益。

根据中医理论,这款菜品具有温中散寒、益气养血的功效。

拼音

qing wen nín duì nǎ xiē shícái guòmǐn?yǐ biàn wǒmen wèi nín tuījiàn gèng héshì de càipǐn。

zhè kuǎn càipǐn fùhán duō zhǒng wéishēnsù hé kuàngwùzhì,duì zēngqiáng miǎnyìlì yǒuyì。

gēnjù zhōngyī lílùn,zhè kuǎn càipǐn jùyǒu wēnzhōng sàn hán、yìqì yǎngxuè de gōngxiào。

Vietnamese

Anh/chị có dị ứng với thực phẩm nào không ạ? Để chúng tôi có thể gợi ý những món ăn phù hợp hơn cho anh/chị.

Món ăn này giàu nhiều loại vitamin và khoáng chất, tốt cho việc tăng cường sức đề kháng.

Theo lý luận của đông y, món ăn này có tác dụng ôn trung tán hàn, ích khí dưỡng huyết.

Các bản sao văn hóa

中文

在点餐时,不要随意评论菜品的口味或做法,以免造成不必要的尴尬。点餐时,不要过于大声喧哗,保持用餐环境的安静和舒适。不要浪费食物。

拼音

zài diǎncān shí,bùyào suíyì pínglùn càipǐn de kǒuwèi huò zuòfǎ,yǐmiǎn zàochéng bù bìyào de gānggà。diǎncān shí,bùyào guòyú dàshēng xuānhuá,bǎochí yōucān huánjìng de ānjìng hé shūshì。bùyào làngfèi shíwù。

Vietnamese

Khi gọi món, không nên tùy tiện bình luận về hương vị hoặc cách chế biến món ăn, để tránh gây ra những tình huống lúng túng không cần thiết. Khi gọi món, không nên nói quá lớn, hãy giữ cho không gian ăn uống yên tĩnh và thoải mái. Không nên lãng phí thức ăn.

Các điểm chính

中文

适用年龄:所有年龄段 适用身份:所有身份 关键点:了解个人体质,选择适合自己的养生菜品;尊重用餐礼仪,保持用餐环境整洁安静;避免浪费食物。 常见错误:不了解个人体质,随意选择菜品;用餐时行为举止不当;浪费食物。

拼音

shìyòng niánlíng:suǒyǒu niánlíng duàn shíyòng shēnfèn:suǒyǒu shēnfèn guānjiàn diǎn:liǎojiě gèrén tǐzhì,xuǎnzé shìhé zìjǐ de yǎngshēng càipǐn;zūnjìng yōucān lǐyí,bǎochí yōucān huánjìng zhěngjié ānjìng;bìmiǎn làngfèi shíwù。 chángjiàn cuòwù:bù liǎojiě gèrén tǐzhì,suíyì xuǎnzé càipǐn;yōucān shí xíngwéi jǔzhǐ bùdàng;làngfèi shíwù。

Vietnamese

Độ tuổi áp dụng: Tất cả các độ tuổi Thân phận áp dụng: Tất cả các thân phận Những điểm chính: Hiểu rõ thể chất cá nhân, lựa chọn những món ăn bổ dưỡng phù hợp với bản thân; Tôn trọng phép lịch sự trong bữa ăn, giữ cho môi trường ăn uống sạch sẽ và yên tĩnh; Tránh lãng phí thức ăn. Những sai lầm thường gặp: Không hiểu rõ thể chất cá nhân, tùy tiện lựa chọn món ăn; Hành vi ứng xử không đúng mực trong bữa ăn; Lãng phí thức ăn.

Các mẹo để học

中文

多与服务员交流,了解菜品的特色和营养价值。

可以模仿对话练习,并尝试用不同的表达方式来表达相同的意思。

在实际生活中多运用,并注意总结经验教训。

拼音

duō yǔ fúwùyuán jiāoliú,liǎojiě càipǐn de tèsè hé yíngyǎng jiàzhí。

kěyǐ mófǎng duìhuà liànxí,bìng chángshì yòng bùtóng de biǎodá fāngshì lái biǎodá xiāngtóng de yìsi。

zài shíjì shēnghuó duō yùnyòng,bìng zhùyì zǒngjié jīngyàn jiàoxun。

Vietnamese

Cần giao tiếp nhiều hơn với nhân viên phục vụ để hiểu rõ đặc điểm và giá trị dinh dưỡng của món ăn.

Có thể bắt chước đoạn hội thoại để luyện tập và thử sử dụng các cách diễn đạt khác nhau để thể hiện cùng một ý nghĩa.

Cần vận dụng nhiều hơn trong đời sống thực tế và chú ý đến việc tổng kết kinh nghiệm, bài học rút ra.