Skip to content
学中文

Dialogue

说员工编号

Nói mã số nhân viên

shuō yuán gōng biǎn hào

Dialogue 1

  1. 老王

    您好,请问您的员工编号是多少?

    Hǎo, qǐngwèn nín de yuángōng biǎnhào shì duōshao?

    Xin chào, anh/chị có thể cho tôi biết mã số nhân viên của anh/chị không?

  2. 小李

    您好,我的员工编号是12345。

    Hǎo, wǒ de yuángōng biǎnhào shì 12345.

    Xin chào, mã số nhân viên của tôi là 12345.

  3. 老王

    好的,谢谢。请您出示您的员工卡。

    Hǎo de, xièxie. Qǐng nín chūshì nín de yuángōng kǎ.

    Được rồi, cảm ơn anh/chị. Vui lòng xuất trình thẻ nhân viên của anh/chị.

  4. 小李

    好的,这是我的员工卡。

    Hǎo de, zhè shì wǒ de yuángōng kǎ.

    Được chứ, đây là thẻ nhân viên của tôi.

  5. 老王

    请稍等,我帮您核实一下信息。

    Qǐng shāoděng, wǒ bāng nín héshí yīxià xìnxī.

    Vui lòng chờ một chút, tôi sẽ xác minh thông tin của anh/chị.