Dialogue
说容量
Nói về dung tích
shuō róngliàng
Dialogue 1
A
您好,请问这个包有多大容量?
nínhǎo,qǐngwèn zhège bāo yǒu duō dà róngliàng?
Xin chào, dung tích của cái túi này là bao nhiêu?
B
您好,这个包的容量大约是20升。
nínhǎo,zhège bāo de róngliàng dàyuē shì 20 shēng。
Xin chào, dung tích của cái túi này khoảng 20 lít.
C
20升?那能装下我的笔记本电脑吗?
20 shēng?nà néng zhuāng xià wǒ de bǐjìběn diànnǎo ma?
20 lít à? Vậy thì máy tính xách tay của tôi có vừa không?
B
应该可以,笔记本电脑的尺寸是多少?
yīnggāi kěyǐ,bǐjìběn diànnǎo de chicùn shì duōshao?
Chắc là vừa, kích thước máy tính xách tay của anh/chị là bao nhiêu?
C
大概38厘米长,26厘米宽,3厘米厚。
dàgài 38 gōngfēn cháng,26 gōngfēn kuān,3 gōngfēn hòu。
Khoảng 38 cm dài, 26 cm rộng và 3 cm dày.
B
嗯,应该没问题,您可以试试看。
én,yīnggāi méi wèntí,nín kěyǐ shìshì kàn。
Vâng, chắc là không có vấn đề gì đâu. Anh/chị có thể thử xem.
Dialogue 2
A
这个水桶的容量是多少?
zhège shuǐtǒng de róngliàng shì duōshao?
Dung tích của cái xô này là bao nhiêu?
B
这个水桶的容量是10升。
zhège shuǐtǒng de róngliàng shì 10 shēng。
Cái xô này có dung tích 10 lít.
C
10升?够我们一家三口一天的用水量吗?
10 shēng?gòu wǒmen yījiā sān kǒu yītiān de yòngshuǐliàng ma?
10 lít à? Vậy thì đủ cho gia đình ba người chúng ta dùng trong một ngày không?
B
应该够了,但是要看你们一天的用水习惯。
yīnggāi gòule,dànshì yào kàn nǐmen yītiān de yòngshuǐ xíguàn。
Chắc là đủ, nhưng còn tùy thuộc vào thói quen sử dụng nước mỗi ngày của các bạn.
C
那如果我们洗菜、洗碗都用它呢?
nà rúguǒ wǒmen xǐ cài,xǐ wǎn dōu yòng tā ne?
Thế nếu chúng ta dùng nó để rửa rau và rửa bát nữa thì sao?
B
那可能不够,建议您选择容量更大的水桶。
nà kěnéng bùgòu,jiànyì nín xuǎnzé róngliàng gèng dà de shuǐtǒng。
Như vậy thì có thể không đủ, tôi khuyên bạn nên chọn cái xô có dung tích lớn hơn.