Skip to content
学中文

Dialogue

说明避暑

Giải thích cách tránh nóng

shuōmíng bìshǔ

Dialogue 1

  1. A

    你好,最近天气真热啊,有什么避暑的好地方推荐吗?

    nǐ hǎo, zuìjìn tiānqì zhēn rè a, yǒu shénme bìshǔ de hǎo dìfāng tuījiàn ma?

    Chào bạn, dạo này trời nóng quá. Bạn có chỗ nào mát mẻ để tránh nóng không?

  2. B

    你好!最近是热得很,你可以去爬山,或者去海边玩玩,山上树荫多,海风也比较凉爽。

    nǐ hǎo!zuìjìn shì rè de hěn, nǐ kěyǐ qù pá shān, huòzhě qù hǎi biān wán wán, shān shàng shù yīn duō, hǎi fēng yě bǐjiào liáng shuǎng。

    Chào bạn! Dạo này nóng thật đấy. Bạn có thể đi leo núi hoặc đi biển, trên núi nhiều bóng mát, gió biển cũng khá mát mẻ.

  3. A

    爬山啊,感觉有点累,海边听起来不错,你知道附近有什么比较好的海滩吗?

    pá shān a, gǎnjué yǒudiǎn lèi, hǎi biān tīng qǐlái bù cuò, nǐ zhīdào fùjìn yǒu shénme bǐjiào hǎo de hǎi tān ma?

    Leo núi hả, nghe có vẻ mệt. Đi biển nghe hay hơn, bạn có biết bãi biển nào đẹp gần đây không?

  4. B

    我知道一个叫‘白沙滩’的地方,那里的沙子又白又细,海水也很干净,风景很漂亮,而且人也不多。

    wǒ zhīdào yīgè jiào ‘bá shā tān’ de dìfang, nà lǐ de shā zi yòu bái yòu xì, hǎi shuǐ yě hěn gānjìng, fēngjǐng hěn piàoliang, érqiě rén yě bù duō。

    Mình biết một nơi gọi là ‘Bãi biển Cát trắng’. Cát ở đó trắng và mịn, nước biển cũng rất sạch, cảnh đẹp, lại ít người.

  5. A

    听起来很不错,怎么去呢?要坐车吗?

    tīng qǐlái hěn bù cuò, zěnme qù ne?yào zuò chē ma?

    Nghe hay đấy, đi bằng cách nào vậy? Có phải đi xe không?

  6. B

    是的,可以坐公交车直达,也可以打车,大概需要半个小时左右。

    shì de, kěyǐ zuò gōnggōng chē zhídá, yě kěyǐ dǎ chē, dàgài xūyào bàn ge xiǎoshí zuǒyòu。

    Đúng rồi, có thể đi xe buýt thẳng, hoặc đi taxi, khoảng nửa tiếng đồng hồ.

  7. A

    好的,谢谢你的推荐!

    hǎo de, xièxie nǐ de tuījiàn!

    Được rồi, cảm ơn bạn đã gợi ý!

  8. B

    不客气,祝你玩得开心!

    bù kèqì, zhù nǐ wán de kāixīn!

    Không có gì, chúc bạn vui vẻ!

Dialogue 2

  1. A

    这天气热得让人受不了,有什么避暑的好建议吗?

    zhè tiānqì rè de ràng rén shòu bù liǎo, yǒu shénme bìshǔ de hǎo jiànyì ma?

    Trời nóng kinh khủng, không chịu nổi. Có gợi ý nào hay để tránh nóng không?

  2. B

    可以去游泳,或者去有空调的地方待着,比如商场或者电影院。

    kěyǐ qù yóuyǒng, huòzhě qù yǒu kòngtiáo de dìfang dài zhe, bǐrú shāngchǎng huòzhě diànyǐngyuàn。

    Có thể đi bơi, hoặc ở những nơi có máy lạnh, ví dụ như trung tâm thương mại hoặc rạp chiếu phim.

  3. A

    游泳?好啊,你知道附近有什么比较好的游泳池吗?

    yóuyǒng?hǎo a, nǐ zhīdào fùjìn yǒu shénme bǐjiào hǎo de yóuyǒngchí ma?

    Bơi à? Hay đấy, bạn có biết bể bơi nào tốt gần đây không?

  4. B

    我知道一个室内游泳馆,环境很好,价格也比较合理。

    wǒ zhīdào yīgè shìnèi yóuyǒngguǎn, huánjìng hěn hǎo, jiàgé yě bǐjiào hélǐ。

    Mình biết một bể bơi trong nhà, môi trường tốt, giá cả cũng khá hợp lý.

  5. A

    室内游泳馆啊,太好了!那交通方便吗?

    shìnèi yóuyǒngguǎn a, tài hǎo le!nà jiāotōng fāngbiàn ma?

    Bể bơi trong nhà à, tuyệt vời! Vậy đi lại có tiện không?

  6. B

    很方便,可以坐地铁直达。

    hěn fāngbiàn, kěyǐ zuò dìtiě zhídá。

    Rất tiện, có thể đi metro thẳng tới đó.

  7. A

    好的,谢谢!

    hǎo de, xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!