购买火车票 Mua vé tàu gòu mǎi huǒ chē piào

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

售票员:您好,请问您要买哪里的火车票?
旅客:我要买从北京到上海的火车票,明天上午的。
售票员:好的,您需要硬座还是软卧?
旅客:软卧吧,一张。
售票员:好的,一共是1200元。请您付款。
旅客:好的,这是钱。
售票员:谢谢,这是您的车票,请您妥善保管。祝您旅途愉快!

拼音

shòupiàoyuán: nín hǎo, qǐngwèn nín yào mǎi nǎlǐ de huǒchē piào?
lúkè: wǒ yào mǎi cóng běijīng dào shànghǎi de huǒchē piào, míngtiān shàngwǔ de.
shòupiàoyuán: hǎo de, nín xūyào yìng zuò háishì ruǎn wò?
lúkè: ruǎn wò ba, yī zhāng.
shòupiàoyuán: hǎo de, yīgòng shì 1200 yuán. qǐng nín fùkuǎn.
lúkè: hǎo de, zhè shì qián.
shòupiàoyuán: xièxie, zhè shì nín de chēpiào, qǐng nín tuōshàn bǎoguǎn. zhù nín lǚtú yúkuài!

Vietnamese

Nhân viên bán vé: Chào anh/chị, anh/chị muốn mua vé tàu đi đâu ạ?
Hành khách: Tôi muốn mua vé tàu từ Bắc Kinh đi Thượng Hải, sáng mai.
Nhân viên bán vé: Vâng, anh/chị cần vé ngồi hay vé giường nằm?
Hành khách: Giường nằm, một vé.
Nhân viên bán vé: Vâng, tổng cộng 1200 nhân dân tệ. Xin anh/chị thanh toán.
Hành khách: Vâng, đây ạ.
Nhân viên bán vé: Cảm ơn anh/chị, đây là vé của anh/chị, vui lòng giữ cẩn thận. Chúc anh/chị có một chuyến đi vui vẻ!

Các cụm từ thông dụng

我要买一张从北京到上海的火车票。

wǒ yào mǎi yī zhāng cóng běijīng dào shànghǎi de huǒchē piào

Tôi muốn mua một vé tàu từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

请问这趟车还有票吗?

qǐngwèn zhè tàng chē hái yǒu piào ma?

Còn vé chuyến tàu này không ạ?

我要预订一张卧铺票。

wǒ yào yùdìng yī zhāng wòpū piào

Tôi muốn đặt một vé giường nằm.

Nền văn hóa

中文

在中国购买火车票,可以选择在火车站售票窗口、火车站自助售票机、12306网站或APP购买。

拼音

zài zhōngguó gòumǎi huǒchē piào, kěyǐ xuǎnzé zài huǒchē zhàn shòupiào chuāngkǒu, huǒchē zhàn zìzhù shòupiào jī, 12306 wǎngzhàn huò APP gòumǎi。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, vé tàu có thể được mua tại các quầy vé tại các ga tàu, tại các máy bán vé tự động tại các ga tàu hoặc thông qua trang web hoặc ứng dụng 12306.

Văn hóa Trung Quốc coi trọng tính đúng giờ, vì vậy điều quan trọng là phải đến ga tàu đúng giờ.

Thanh toán không dùng tiền mặt rất phổ biến, vì vậy tốt nhất là nên có các lựa chọn thanh toán di động.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问您需要购买哪种类型的车票?例如,一等座、二等座、硬卧、软卧等等。

请问您需要办理团体票或者学生票吗?

您好,请问您方便提供您的身份证号码用于购票吗?

拼音

qǐngwèn nín xūyào gòumǎi nǎ zhǒng lèixíng de chēpiào?lìrú,yīděng zuò,èrděng zuò,yìng wò,ruǎn wò děngděng。

qǐngwèn nín xūyào bǎnli tuántǐ piào huòzhě xuésheng piào ma?

nín hǎo, qǐngwèn nín fāngbiàn tígōng nín de shēnfènzhèng hàomǎ yòngyú gòupiào ma?

Vietnamese

Anh/chị muốn mua loại vé nào? Ví dụ, vé hạng nhất, hạng nhì, giường nằm cứng, giường nằm mềm, v.v.

Anh/chị có cần vé nhóm hoặc vé sinh viên không ạ?

Chào anh/chị, anh/chị có thể cung cấp số chứng minh thư nhân dân của mình để mua vé được không ạ?

Các bản sao văn hóa

中文

不要在购票过程中大声喧哗或插队,要尊重他人。

拼音

bùyào zài gòupiào guòchéng zhōng dàshēng xuānhuá huò chāduì, yào zūnzhòng tārén。

Vietnamese

Tránh nói to hoặc chen ngang trong quá trình mua vé; hãy tôn trọng người khác.

Các điểm chính

中文

购买火车票时,需要提供乘车人的姓名、身份证号码等信息。需要注意的是,火车票通常需要提前购买,特别是节假日出行时。

拼音

gòumǎi huǒchē piào shí, xūyào tígōng chéngchē rén de xìngmíng, shēnfènzhèng hàomǎ děng xìnxī。xūyào zhùyì de shì, huǒchē piào tōngcháng xūyào tíqián gòumǎi, tèbié shì jiérì chūxíng shí。

Vietnamese

Khi mua vé tàu, cần cung cấp thông tin như tên và số chứng minh thư của hành khách. Cần lưu ý rằng vé tàu thường cần được mua trước, đặc biệt là trong những ngày lễ.

Các mẹo để học

中文

可以和朋友或家人一起练习,模拟售票员和旅客的对话。

可以尝试使用不同的表达方式,例如,询问不同的车次、座位类型等。

可以尝试在实际购票场景中练习,提高口语表达能力。

拼音

kěyǐ hé péngyou huò jiārén yīqǐ liànxí, mónǐ shòupiàoyuán hé lǚkè de duìhuà。

kěyǐ chángshì shǐyòng bùtóng de biǎodá fāngshì, lìrú, xúnwèn bùtóng de chēcì, zuòwèi lèixíng děng。

kěyǐ chángshì zài shíjì gòupiào chǎngjǐng zhōng liànxí, tígāo kǒuyǔ biǎodá nénglì。

Vietnamese

Bạn có thể thực hành cùng bạn bè hoặc người thân, mô phỏng cuộc hội thoại giữa nhân viên bán vé và hành khách.

Bạn có thể thử sử dụng các cách diễn đạt khác nhau, ví dụ như hỏi về các chuyến tàu khác nhau, loại chỗ ngồi, v.v.

Bạn có thể thử thực hành trong các tình huống mua vé thực tế để nâng cao khả năng nói của mình.