Skip to content
学中文

Dialogue

进行体检

Khám sức khỏe

Jìnxíng tǐjiǎn

Dialogue 1

  1. 医生

    您好,请问您今天需要做哪些项目体检?

    nin hao,qingwen nin jintian xuyao zuo na xie xiangmu tijian?

    Chào chị, hôm nay chị muốn làm những xét nghiệm nào ạ?

  2. 李女士

    您好,我想做个全面的体检,包括血常规、尿常规、肝功能、肾功能、心电图等等。

    nin hao,wo xiang zuo ge quanmian de tijian,baokuo xuechaogui、niaochaogui、gan gongneng、shen gongneng、xin diantu dengdeng。

    Chào bác sĩ, em muốn làm một cuộc kiểm tra sức khỏe toàn diện, bao gồm xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu, chức năng gan, chức năng thận, điện tâm đồ, vân vân.

  3. 医生

    好的,没问题。请您先到那边去办理手续,然后按照流程一步步进行体检就可以了。

    hao de,mei wenti。qing nin xian dao nàbiang qu banli shouxu,ranhou an zhao liucheng yibububujin xing tijian jiu keyile。

    Được rồi, không có vấn đề gì. Chị làm thủ tục đăng ký ở bên kia trước rồi làm theo quy trình từng bước một để kiểm tra sức khỏe nhé.

  4. 李女士

    好的,谢谢医生。

    hao de,xiexie yisheng。

    Vâng, cảm ơn bác sĩ.

  5. 医生

    不用客气,祝您体检顺利!

    buyong keqi,zhu nin tijian shunli!

    Không có gì, chúc chị kiểm tra sức khỏe tốt!