Skip to content
学中文

Dialogue

配送争议

Tranh chấp giao hàng

Pèisòng zhēngyì

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我点的餐怎么还没送到?比预计送达时间晚了二十分钟。

    Nínhǎo, wǒ diǎn de cān zěnme hái méi sòngdào? Bǐ yùjì sòngdá shíjiān wǎn le èrshí fēnzhōng.

    Xin chào, sao đơn hàng của tôi vẫn chưa được giao? Đã trễ 20 phút so với thời gian dự kiến.

  2. 客服

    您好,非常抱歉,由于今天订单量较大,导致您的订单延误,请您稍等片刻,我们会尽快为您安排配送。

    Nínhǎo, fēicháng bàoqiàn, yóuyú jīntiān dìngdān liàng dà, dǎozhì nín de dìngdān yánwù, qǐng nín shāoděng piànkè, wǒmen huì jinkuài wèi nín ānpái pèisòng.

    Xin chào, chúng tôi rất xin lỗi, do lượng đơn hàng lớn hôm nay nên đơn hàng của quý khách đã bị chậm trễ. Vui lòng chờ một lát, chúng tôi sẽ sắp xếp giao hàng cho quý khách sớm nhất có thể.

  3. 顾客

    可是我已经等了一个多小时了,这也太久了吧!

    Kěshì wǒ yǐjīng děng le yīgè duō xiǎoshí le, zhè tài jiǔ le ba!

    Nhưng tôi đã đợi hơn một tiếng rồi! Quá lâu rồi!

  4. 客服

    再次表示歉意,请问您的订单号是多少?我帮您查询一下具体的配送情况。

    Zàicì biǎoshì qiànyì, qǐngwèn nín de dìngdānhào shì duōshao? Wǒ bāng nín cháxún yīxià gùtǐ de pèisòng qíngkuàng.

    Chúng tôi xin lỗi một lần nữa. Quý khách vui lòng cho biết mã đơn hàng của mình? Tôi sẽ kiểm tra tình trạng giao hàng cho quý khách.

  5. 顾客

    订单号是123456789。

    Dìngdānhào shì 123456789.

    Mã đơn hàng của tôi là 123456789.

  6. 客服

    好的,请稍等…… 您的订单已经分配给骑手了,预计5分钟内送达,再次感谢您的耐心等待。

    Hǎode, qǐng shāoděng…… Nín de dìngdān yǐjīng fēnpèi gěi qíshǒu le, yùjì 5 fēnzhōng nèi sòngdá, zàicì gǎnxiè nín de nàixīn děngdài.

    Được rồi, vui lòng chờ… Đơn hàng của quý khách đã được giao cho người giao hàng, dự kiến sẽ giao trong vòng 5 phút. Cảm ơn quý khách đã kiên nhẫn chờ đợi.

  7. 顾客

    好的,谢谢。

    Hǎode, xièxie.

    Được rồi, cảm ơn.

Dialogue 2

  1. 顾客

    您好,我点的餐怎么还没送到?比预计送达时间晚了二十分钟。

    Xin chào, sao đơn hàng của tôi vẫn chưa được giao? Đã trễ 20 phút so với thời gian dự kiến.

  2. 客服

    您好,非常抱歉,由于今天订单量较大,导致您的订单延误,请您稍等片刻,我们会尽快为您安排配送。

    Xin chào, chúng tôi rất xin lỗi, do lượng đơn hàng lớn hôm nay nên đơn hàng của quý khách đã bị chậm trễ. Vui lòng chờ một lát, chúng tôi sẽ sắp xếp giao hàng cho quý khách sớm nhất có thể.

  3. 顾客

    可是我已经等了一个多小时了,这也太久了吧!

    Nhưng tôi đã đợi hơn một tiếng rồi! Quá lâu rồi!

  4. 客服

    再次表示歉意,请问您的订单号是多少?我帮您查询一下具体的配送情况。

    Chúng tôi xin lỗi một lần nữa. Quý khách vui lòng cho biết mã đơn hàng của mình? Tôi sẽ kiểm tra tình trạng giao hàng cho quý khách.

  5. 顾客

    订单号是123456789。

    Mã đơn hàng của tôi là 123456789.

  6. 客服

    好的,请稍等…… 您的订单已经分配给骑手了,预计5分钟内送达,再次感谢您的耐心等待。

    Được rồi, vui lòng chờ… Đơn hàng của quý khách đã được giao cho người giao hàng, dự kiến sẽ giao trong vòng 5 phút. Cảm ơn quý khách đã kiên nhẫn chờ đợi.

  7. 顾客

    好的,谢谢。

    Được rồi, cảm ơn.