Dialogue
预约家政服务
Lịch hẹn người giúp việc nhà
Yùyuē jiāzhèng fúwù
Dialogue 1
顾客
您好,我想预约一位家政阿姨,下周三上午方便吗?
Nínhǎo, wǒ xiǎng yùyuē yī wèi jiāzhèng āyí, xià zhōu sān shàngwǔ fāngbiàn ma?
Xin chào, tôi muốn đặt một người giúp việc nhà. Buổi sáng thứ tư tuần sau được không?
家政公司
您好,下周三上午有些阿姨已经有预约了,您方便的话,下午或者下周四上午都可以。
Nínhǎo, xià zhōu sān shàngwǔ yǒuxiē āyí yǐjīng yǒu yùyuē le, nín fāngbiàn dehuà, xiàwǔ huòzhě xià zhōu sì shàngwǔ dōu kěyǐ.
Xin chào, một số người giúp việc nhà đã được đặt vào buổi sáng thứ tư tuần sau. Nếu thuận tiện cho bạn, buổi chiều hoặc sáng thứ năm tuần sau cũng được.
顾客
下周四上午几点?
Xià zhōu sì shàngwǔ jǐ diǎn?
Buổi sáng thứ năm tuần sau, mấy giờ?
家政公司
上午九点到下午一点都可以,您看哪个时间段合适?
Shàngwǔ jiǔ diǎn dào xiàwǔ yī diǎn dōu kěyǐ, nín kàn nǎ ge shíjiān duàn héshì?
Từ 9 giờ sáng đến 1 giờ chiều, khung giờ nào phù hợp với bạn?
顾客
那就上午九点到十一点吧。
Nà jiù shàngwǔ jiǔ diǎn dào shíyī diǎn ba.
Vậy thì từ 9 giờ đến 11 giờ sáng.
家政公司
好的,请问您的地址和联系方式?
Hǎode, qǐngwèn nín de dìzhǐ hé liánxì fāngshì?
Được rồi, bạn có thể cho tôi địa chỉ và số điện thoại liên lạc của bạn được không?
顾客
我的地址是……,联系电话是……
Wǒ de dìzhǐ shì……, liánxì diànhuà shì……
Địa chỉ của tôi là……, số điện thoại là……
Dialogue 2
顾客
请问你们家政服务的价格是怎么样的?
Qǐngwèn nǐmen jiāzhèng fúwù de jiàgé shì zěnmeyàng de?
家政公司
我们家政服务的价格根据阿姨的经验和服务内容有所不同,一般来说,钟点工是每小时XX元,住家保姆是每月XX元。
Wǒmen jiāzhèng fúwù de jiàgé gēnjù āyí de jīngyàn hé fúwù nèiróng yǒusuǒ bùtóng, yībān lái shuō, zhōngdiǎngōng shì měi xiǎoshí XX yuán, zhùjiā bǎomǔ shì měi yuè XX yuán.
顾客
那如果我只需要打扫卫生呢?
Nà rúguǒ wǒ zhǐ xūyào dǎsǎo wèishēng ne?
家政公司
打扫卫生的话,我们可以根据您房屋的大小和清洁程度来定价,一般是XX元一次。
Dǎsǎo wèishēng dehuà, wǒmen kěyǐ gēnjù nín fángwū de dàxiǎo hé qīngjié chéngdù lái dìngjià, yībān shì XX yuán yīcì.
顾客
好的,我需要一个长期家政阿姨,你们有合适的推荐吗?
Hǎode, wǒ xūyào yīgè chángqī jiāzhèng āyí, nǐmen yǒu héshì de tuījiàn ma?
家政公司
有的,我们可以根据您的需求为您推荐合适的阿姨,您需要什么类型的阿姨呢?比如年龄,经验,擅长做的家务等等。
Yǒude, wǒmen kěyǐ gēnjù nín de xūqiú wèi nín tuījiàn héshì de āyí, nín xūyào shénme lèixíng de āyí ne? Bǐrú niánlíng, jīngyàn, shàncháng zuò de jiāwù děngděng.