Skip to content
学中文

Dialogue

餐厅与陌生人同桌

Ngồi chung bàn với người lạ ở nhà hàng

cāntīng yǔ mòshēng rén tóngzhuō

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,请问几位?

    nín hǎo, qǐngwèn jǐ wèi?

    Xin chào, mấy người ạ?

  2. 顾客A

    您好,就我一个人。

    nín hǎo, jiù wǒ yīgè rén.

    Xin chào, chỉ mình tôi thôi ạ.

  3. 服务员

    好的,这边请。请问您介意和其他人拼桌吗?

    hǎo de, zhè biān qǐng. qǐngwèn nín jièyì hé qítā rén pīngzhuō ma?

    Vâng ạ, mời bên này. Ông/bà có phiền nếu ngồi chung bàn với người khác không ạ?

  4. 顾客A

    如果不介意的话,我没有问题。

    rúguǒ bù jièyì dehuà, wǒ méiyǒu wèntí.

    Nếu không phiền thì không sao ạ.

  5. 顾客B

    (坐下后)您好!

    (zuò xià hòu) nín hǎo!

    (Sau khi ngồi xuống) Xin chào!

  6. 顾客A

    您好!

    nín hǎo!

    Xin chào!

  7. 顾客B

    今天点什么好吃的呢?

    jīntiān diǎn shénme hǎochī de ne?

    Hôm nay anh/chị gọi món gì ngon vậy?

  8. 顾客A

    我点了宫保鸡丁,您呢?

    wǒ diǎn le gōngbǎo jīdīng, nín ne?

    Tôi gọi món gà Kung Pao, còn anh/chị?

  9. 顾客B

    我点了糖醋排骨,看起来不错吧?

    wǒ diǎn le tángcù páigǔ, kàn qǐlai bù cuò ba?

    Tôi gọi món sườn chua ngọt, nhìn ngon đúng không?

  10. 顾客A

    嗯,看起来很美味!您是本地人吗?

    ēn, kàn qǐlai hěn měiwèi! nín shì běndì rén ma?

    Vâng, nhìn ngon quá! Anh/chị có phải người địa phương không?

  11. 顾客B

    是的,您呢?

    shì de, nín ne?

    Vâng, còn anh/chị?

  12. 顾客A

    我是从北京来的。

    wǒ shì cóng běijīng lái de.

    Tôi đến từ Bắc Kinh.

  13. 顾客B

    欢迎来我们这里!

    huānyíng lái wǒmen zhèlǐ!

    Chào mừng đến thành phố của chúng tôi!

  14. 顾客A

    谢谢!

    xièxie!

    Cảm ơn!