一心一意 Một lòng một dạ
Explanation
一心一意是指只有一个心眼,没有别的考虑,集中全部注意力于一件事,形容专心致志,全神贯注。
Một lòng một dạ có nghĩa là chỉ có một tâm trí, không có bất kỳ cân nhắc nào khác, tập trung toàn bộ sự chú ý vào một việc, miêu tả nó như là tập trung và toàn tâm toàn ý.
Origin Story
在唐朝时期,有一个叫王冕的穷苦孩子,为了追求自己的梦想,他每天都一心一意地学习画画。他每天都早出晚归,刻苦练习,即使是在冬天寒冷的夜晚,他也坚持不懈,即使是在酷暑炎炎的夏天,他也从不松懈。王冕一心一意地学习,最终成为了一名著名的画家。他用自己的作品,表达了对美好生活的追求,也鼓励了更多的人,去追求自己的梦想。
Trong triều đại nhà Đường, có một cậu bé nghèo tên là Vương Miện, để theo đuổi ước mơ của mình, cậu ấy đã học vẽ một cách toàn tâm toàn ý mỗi ngày. Cậu ấy ra ngoài sớm và về nhà muộn mỗi ngày, chăm chỉ luyện tập, ngay cả trong những đêm đông lạnh giá, cậu ấy cũng không bao giờ bỏ cuộc, ngay cả trong mùa hè oi bức, cậu ấy cũng không bao giờ lơ là. Vương Miện học tập một cách toàn tâm toàn ý và cuối cùng đã trở thành một họa sĩ nổi tiếng. Cậu ấy đã sử dụng tác phẩm của mình để thể hiện sự theo đuổi cuộc sống tốt đẹp hơn của mình, và cũng khuyến khích nhiều người khác theo đuổi ước mơ của họ.
Usage
在日常生活中,我们经常可以用“一心一意”来形容一个人专心致志地做某件事,比如:学习、工作、生活等。也可以用“一心一意”来表达对某件事的专注和投入。
Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thường sử dụng “
Examples
-
他一心一意地学习,成绩突飞猛进。
tā yī xīn yī yì de xué xí, chéng jì tū fēi méng jìn.
Anh ấy học tập một cách toàn tâm toàn ý và điểm số của anh ấy đã tiến bộ vượt bậc.
-
她一心一意地照顾生病的母亲。
tā yī xīn yī yì de zhào gù bìng shēng de mǔ qīn.
Cô ấy chăm sóc mẹ mình đang ốm một cách tận tâm.
-
我们应该一心一意地为人民服务。
wǒ men yīng gāi yī xīn yī yì de wèi rén mín fú wù.
Chúng ta nên phục vụ nhân dân một cách toàn tâm toàn ý.