不见经传 Bù jiàn jīng zhuàn Vô danh

Explanation

指默默无闻,没有名气。多用于形容人或事迹不为人知。

Chỉ người không ai biết, không có tiếng tăm. Thường được dùng để miêu tả người hoặc việc không được nhiều người biết đến.

Origin Story

从前,在一个偏僻的小山村里,住着一个名叫小石的年轻人。他勤劳善良,每天辛勤劳作,却从不张扬。他种的田总是村里最好的,养的鸡总是村里最肥的,但他从不炫耀自己的成就。日子一天天过去,小石依然过着平静的生活,村里的人们习惯了他的沉默寡言,渐渐地,他变得不见经传。有一天,县里来了一位官员,要挑选一位能人来管理村里的事务。村长左思右想,突然想起小石,便把他推荐给了官员。官员来到小石家,看到他勤劳朴实,做事认真负责,非常满意,当场就决定任命他为村长。小石当上村长后,仍然勤勤恳恳,为村民们做了许多好事,最终成为远近闻名的良吏。从此,这个以前不见经传的小村庄也因他而闻名遐迩。

cóngqián, zài yīgè piānpì de xiǎoshān cūn lǐ, zhù zhe yīgè míng jiào xiǎoshí de niánqīng rén. tā qínláo shànliáng, měitiān xīnqín láo zuò, què cóng bù zhāngyáng. tā zhòng de tián zǒngshì cūn lǐ zuì hǎo de, yǎng de jī zǒngshì cūn lǐ zuì féi de, dàn tā cóng bù xuānyào zìjǐ de chéngjiù. rìzi yītiān tiān guòqù, xiǎoshí yīrán guò zhe píngjìng de shēnghuó, cūn lǐ de rénmen xíguàn le tā de chénmò guǎyán, jiànjiàn de, tā biàn de bù jiàn jīng zhuàn. yǒuyītiān, xiàn lǐ lái le yī wèi guānyuán, yào tiǎoxuǎn yī wèi néng rén lái guǎnlǐ cūn lǐ de shìwù. cūnzhǎng zuǒ sī yòu xiǎng, tūrán xiǎng qǐ xiǎoshí, biàn bǎ tā tuījiàn gěi le guānyuán. guānyuán lái dào xiǎoshí jiā, kàn dào tā qínláo pǔshí, zuòshì rènzhēn fùzé, fēicháng mǎnyì, dāngchǎng jiù juédìng rèn mìng tā wèi cūnzhǎng. xiǎoshí dāng shàng cūnzhǎng hòu, réngrán qínqín kěn kěn, wèi cūnmínmen zuò le xǔduō hǎoshì, zuìzhōng chéngwéi yuǎnjìn wénmíng de liánglì. cóngcǐ, zhège yǐqián bù jiàn jīng zhuàn de xiǎocūn zhuāng yě yīn tā ér wénmíng xiáyǐ.

Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng vùng núi hẻo lánh, có một chàng trai trẻ tên là Tiểu Thạch. Anh chăm chỉ và tốt bụng, làm việc chăm chỉ mỗi ngày, nhưng không bao giờ khoe khoang. Ruộng của anh luôn là tốt nhất trong làng, gà của anh luôn là mập nhất, nhưng anh không bao giờ khoe khoang về thành tích của mình. Ngày qua ngày, Tiểu Thạch vẫn sống cuộc sống bình yên. Dân làng quen với sự trầm lặng và ít nói của anh, dần dần, anh trở nên vô danh. Một ngày nọ, một viên chức từ huyện đến để chọn một người có năng lực quản lý công việc của làng. Trưởng làng suy nghĩ rất lâu và bỗng nhớ đến Tiểu Thạch, nên ông đề cử anh cho viên chức. Viên chức đến nhà Tiểu Thạch, thấy tính cách chăm chỉ và trung thực của anh, công việc nghiêm túc và có trách nhiệm, rất hài lòng. Ông ta ngay lập tức quyết định bổ nhiệm anh làm trưởng làng. Sau khi trở thành trưởng làng, Tiểu Thạch vẫn cần cù làm việc và làm nhiều việc tốt cho dân làng, cuối cùng trở thành một viên chức tốt nổi tiếng. Từ đó, ngôi làng nhỏ trước đây vô danh cũng trở nên nổi tiếng nhờ anh.

Usage

多用于形容人或事物没有名声,不为人知。

duō yòng yú xiángróng rén huò shìwù méiyǒu míngshēng, bù wéi rén zhī.

Thường được dùng để miêu tả người hoặc vật không có tiếng tăm và không được nhiều người biết đến.

Examples

  • 他只是一个籍籍无名的小人物,在公司里不见经传。

    tā zhǐshì yīgè jíjí wúmíng de xiǎorénwù, zài gōngsī lǐ bù jiàn jīng zhuàn.

    Anh ta chỉ là một nhân vật nhỏ bé không tên tuổi, không được biết đến trong công ty.

  • 这个小村庄,地处偏僻,不见经传。

    zhège xiǎocūn zhuāng, dì chù piānpì, bù jiàn jīng zhuàn.

    Ngôi làng nhỏ này nằm ở một vùng hẻo lánh và không được biết đến ở Việt Nam