不远万里 bù yuǎn wàn lǐ hàng nghìn dặm

Explanation

形容距离很远,不把万里路程看作遥远。表示不畏艰险,长途跋涉。

Mô tả một khoảng cách rất xa và thực tế là hàng nghìn dặm không được coi là xa. Nó thể hiện sự không sợ hãi trước nguy hiểm và những cuộc hành trình dài.

Origin Story

唐玄奘法师为了求取真经,不远万里从大唐出发,历经千辛万苦,西行取经,最终取得真经,回到大唐,造福百姓。他这种不畏艰险,勇于探索的精神,令人敬佩。

Táng Xuánzàng fǎshī wèile qiú qǔ zhēn jīng, bù yuǎn wàn lǐ cóng dà Táng chūfā, lì jīng qiānxīn wàn kǔ, xī xíng qǔ jīng, zhōngyú qǔ dé zhēn jīng, huí dào dà Táng, zàofú bǎixìng. Tā zhè zhǒng bù wèi jiānxian, yǒng yú tàn suǒ de jīngshen, lìng rén jìngpèi.

Sư tăng Phật giáo Huyền Trang đã đi hàng nghìn dặm từ nhà Đường ở Trung Quốc cổ đại để tìm kiếm các kinh sách Phật giáo. Ông đã trải qua vô số khó khăn trong hành trình đi về phía tây để lấy được các kinh sách, và cuối cùng đã trở về nhà Đường, mang lại lợi ích cho nhân dân. Tinh thần dũng cảm và lòng can đảm khám phá của ông thật đáng khâm phục.

Usage

用作谓语、状语;形容路途遥远。

Yòng zuò wèiyǔ, zhuàngyǔ; xíngróng lùtú yáoyuǎn

Được dùng làm vị ngữ và trạng ngữ; mô tả một khoảng cách xa.

Examples

  • 为了完成学业,他远渡重洋,不远万里来到中国留学。

    Wèile wánchéng xuéyè, tā yuǎndù chóngyáng, bù yuǎn wàn lǐ lái dào zhōngguó liúxué. Wèile zhǎo xiún shī sàn duō nián de qīn rén, tā fānshān yuè lǐng, bù yuǎn wàn lǐ lái dào zhèlǐ

    Để hoàn thành việc học, anh ấy đã vượt đại dương và đi hàng nghìn dặm để du học tại Trung Quốc.

  • 为了寻找失散多年的亲人,他翻山越岭,不远万里来到这里。

    Để tìm người thân đã mất tích nhiều năm, anh ấy đã vượt núi băng rừng, đi hàng nghìn dặm đến đây.