事无巨细 mọi chi tiết
Explanation
形容事情不分大小,所有事情都顾及到。
Thành ngữ này mô tả cách làm việc mà một người chú ý đến từng chi tiết nhỏ nhất.
Origin Story
话说三国时期,诸葛亮辅佐刘备建立蜀汉政权后,为了恢复民生,他事无巨细地处理政务。从国家大事到百姓小情,他都亲力亲为,认真对待。有一次,一位百姓来禀报,家中田地被水淹了,损失惨重。诸葛亮不仅派人前往救灾,还亲自前往查看灾情,并制定了具体的救济措施。百姓们感动不已,纷纷称赞诸葛亮的贤明。诸葛亮治蜀期间,蜀汉国力日渐强盛,百姓安居乐业,这与他认真负责,事无巨细的工作态度密不可分。
Thời Tam Quốc, Gia Cát Lượng giúp Lưu Bị lập nên nhà Thục Hán. Để khôi phục đời sống nhân dân, ông xử lý công việc chính sự bằng cách quan tâm đến từng chi tiết, dù lớn hay nhỏ. Từ những việc hệ trọng của quốc gia cho đến những vấn đề nhỏ nhặt của người dân, ông đều tự mình giải quyết và đối xử nghiêm túc với tất cả. Có lần, một nông dân đến kêu ca rằng ruộng của ông bị ngập lụt và bị thiệt hại nặng nề. Gia Cát Lượng không chỉ cử người đi cứu trợ thiên tai mà còn đích thân đi kiểm tra và xây dựng các biện pháp cứu trợ. Nông dân rất vui mừng và ca ngợi Gia Cát Lượng. Dưới sự cai trị của Gia Cát Lượng ở Thục, sức mạnh của Thục Hán ngày càng lớn mạnh và người dân sống trong ấm no. Điều này là nhờ sự tận tâm và quan tâm đến từng chi tiết của ông.
Usage
作宾语、定语;形容做事认真细致。
Làm tân ngữ, định ngữ; mô tả cách tiếp cận công việc cẩn thận và tỉ mỉ.
Examples
-
诸葛亮治蜀,事无巨细,亲理民事。
zhūgě liàng zhì shǔ, shì wú jù xì, qīn lǐ mín shì
Trương Phi cầm quân ở Thục, chăm sóc từng chi tiết, tự mình xử lý việc dân chúng.
-
他做事认真负责,事无巨细都一一过问。
tā zuò shì rèn zhēn fùzé, shì wú jù xì dōu yī yī guòwèn
Anh ấy nghiêm túc và có trách nhiệm trong công việc của mình, và hỏi từng chi tiết.
-
这次会议,事无巨细地讨论了每一个细节。
zhè cì huì yì, shì wú jù xì de tǎolùn le měi yī gè xìjié
Trong cuộc họp này, mọi chi tiết đã được thảo luận kỹ lưỡng.