于事无补 vô ích
Explanation
对事情毫无帮助或益处。
Nó vô ích; nó vô dụng.
Origin Story
从前,有个秀才一直苦读诗书,梦想考取功名,光宗耀祖。他日夜苦读,废寝忘食,可是一次次考试都名落孙山。后来,他听信了算命先生的话,说他命里缺水,便跑到河边,对着河水念叨,希望能改变自己的命运。日复一日,他坚持不懈地这样做,但是,最终还是没有考中。他的行为对考取功名于事无补。 另一个故事:一位农夫的庄稼歉收,他把希望寄托在求神拜佛上,每天都虔诚地祈祷,希望上天保佑来年丰收。但是,来年庄稼仍然歉收,他的祈祷于事无补。
Ngày xửa ngày xưa, có một học giả học hành chăm chỉ, mơ ước vượt qua kỳ thi tuyển chọn quan lại và làm rạng danh tổ tiên. Anh ta học ngày học đêm, bỏ bê cả ăn uống và giấc ngủ, nhưng lại liên tục trượt thi. Sau đó, anh ta nghe theo lời một thầy bói nói rằng anh ta thiếu nước trong cung mệnh, vì thế anh ta đến bên bờ sông và tụng niệm để mong thay đổi số phận. Ngày này qua ngày khác, anh ta kiên trì làm vậy, nhưng cuối cùng vẫn không đỗ đạt. Hành động của anh ta không hề giúp ích gì cho việc đỗ đạt. Một câu chuyện khác: Một người nông dân bị mất mùa, anh ta đặt hy vọng vào việc cầu nguyện với Chúa, và thành tâm cầu nguyện mỗi ngày, hy vọng Chúa sẽ ban phước cho mùa màng năm sau. Nhưng, năm sau mùa màng vẫn thất bát, lời cầu nguyện của anh ta là vô ích.
Usage
用于评论对某事毫无作用的行为或做法。
Được sử dụng để bình luận về các hành động hoặc việc làm hoàn toàn vô ích đối với một việc nào đó.
Examples
-
他费尽心思想要挽回损失,但最终发现于事无补。
tā fèi jìn xīnsi xiǎng yào wǎnhuí sǔnshī, dàn zuìzhōng fāxiàn yúshì wúbǔ
Anh ấy đã cố gắng hết sức để bù đắp tổn thất, nhưng cuối cùng anh ấy phát hiện ra rằng điều đó là vô ích.
-
虽然努力尝试了各种方法,但对解决问题于事无补。
suīrán nǔlì chángshìle gè zhǒng fāngfǎ, dàn duì jiějué wèntí yúshì wúbǔ
Mặc dù anh ấy đã thử nhiều phương pháp khác nhau, nhưng nó không có tác dụng gì.
-
面对突发事件,他手忙脚乱,采取的措施于事无补。
miàn duì tūfā shìjiàn, tā shǒumángjiǎoluàn, cǎiqǔ de cuòshī yúshì wúbǔ
Đối mặt với các sự kiện bất ngờ, anh ấy đã hoảng loạn, và các biện pháp anh ấy đã thực hiện là vô ích.