代人受过 chịu tội thay người khác
Explanation
替别人承担过错或罪责。
Chịu trách nhiệm hoặc chịu hình phạt cho lỗi lầm hoặc tội ác của người khác.
Origin Story
话说唐朝时期,有个书生名叫张生,他与崔莺莺一见钟情,在丫鬟红娘的帮助下,两人互通书信,私下见面。不料,他们的恋情被崔母发现,盛怒之下,崔母责问红娘,红娘为了保护张生和崔莺莺,便替他们隐瞒真相,结果受到了责罚。尽管受到惩罚,红娘却始终没有说出张生和崔莺莺私会的事情,最后,有情人终成眷属。红娘为爱情代人受过,体现了她对爱情的忠诚和付出,也成为了千古佳话。
Người ta kể rằng trong thời nhà Đường, có một học giả tên là Trương Sinh đã phải lòng Từ Anh Anh ngay từ cái nhìn đầu tiên. Với sự giúp đỡ của người hầu Hồng Niang, cả hai đã trao đổi thư từ và bí mật gặp gỡ. Không may, mối tình của họ bị mẹ Từ phát hiện. Trong cơn giận dữ, mẹ Từ chất vấn Hồng Niang. Để bảo vệ Trương Sinh và Từ Anh Anh, Hồng Niang đã che giấu sự thật và bị trừng phạt. Mặc dù bị trừng phạt, Hồng Niang vẫn không bao giờ tiết lộ những cuộc gặp gỡ bí mật của Trương Sinh và Từ Anh Anh. Cuối cùng, đôi tình nhân đã đoàn tụ. Hồng Niang đã nhận tội thay người khác vì tình yêu, cho thấy lòng trung thành và sự tận tâm của cô ấy với tình yêu, và trở thành một câu chuyện bất hủ.
Usage
主要用于口语,形容一个人为了保护别人而承担责任或罪责。
Chủ yếu được sử dụng trong ngôn ngữ nói, để mô tả một người chịu trách nhiệm hoặc nhận tội để bảo vệ người khác.
Examples
-
他为了朋友,代人受过,被判了刑。
ta weile pengyou, dai ren shouguo, bei panle xing.
Anh ta nhận tội thay bạn mình và bị bỏ tù.
-
小李代人受过,背负了不属于他的罪名。
xiao li dai ren shouguo, bei fu le busuyu ta de zuiming
Người đàn ông đã gánh chịu hình phạt cho tội lỗi của người khác và bị buộc tội oan