厉行节约 Thực hành tiết kiệm
Explanation
厉行节约是指严格执行节约的政策或措施,反对浪费,勤俭持家。
Thực hành tiết kiệm có nghĩa là thực hiện nghiêm ngặt các chính sách hoặc biện pháp tiết kiệm, phản đối sự lãng phí và sống tiết kiệm.
Origin Story
很久以前,在一个偏远的小山村里,住着一位名叫老李的农夫。他一生勤劳节俭,从不浪费粮食和资源。他总是把吃剩下的饭菜仔细地收好,用来喂养家里的鸡鸭。他穿的衣服也是补了又补,直到完全不能再穿为止。老李的妻子也深受他的影响,两人共同努力,将家里的每一分钱都花在刀刃上。他们家的日子虽然清贫,但一家人都过得其乐融融。有一天,村里来了一个富商,他看到老李家如此节俭,感到非常惊讶。他问道:“老李啊,你们家为什么这么节俭呢?”老李笑着回答道:“我们家世代务农,深知粮食来之不易,所以我们从小就养成厉行节约的好习惯。只有这样,才能保证我们家的生活稳定,才能为国家做出贡献。”富商听了老李的话,深受感动,他意识到厉行节约的重要性,并决定效仿老李,过上勤俭的生活。从此以后,小山村里的人们都开始学习老李,厉行节约,过上了更加幸福的生活。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng vùng núi hẻo lánh, có một người nông dân tên là Lão Lý. Ông sống tiết kiệm và cần cù suốt đời, không bao giờ lãng phí lương thực hay tài nguyên. Ông luôn cẩn thận thu gom thức ăn thừa và dùng chúng để nuôi gà vịt trong nhà. Quần áo ông mặc cũng được vá lại nhiều lần cho đến khi không thể mặc được nữa. Vợ ông cũng rất chịu ảnh hưởng của ông, hai người cùng nhau cố gắng sử dụng từng đồng tiền trong gia đình một cách khôn ngoan. Dù cuộc sống nghèo khó, cả gia đình vẫn sống hạnh phúc bên nhau. Một hôm, một thương gia giàu có đến làng. Thấy gia đình Lão Lý sống tiết kiệm như vậy, ông rất ngạc nhiên. Ông hỏi: “Lão Lý, sao gia đình ông lại tiết kiệm đến vậy?”. Lão Lý cười đáp: “Gia đình tôi làm nông nghiệp qua nhiều đời và hiểu được nỗi vất vả của việc làm ra lương thực, vì vậy từ nhỏ chúng tôi đã có thói quen tiết kiệm. Chỉ như vậy chúng tôi mới có thể đảm bảo cuộc sống ổn định của gia đình và đóng góp cho đất nước”. Thương gia rất xúc động trước lời nói của Lão Lý. Ông nhận ra tầm quan trọng của tiết kiệm và quyết định noi gương Lão Lý, sống một cuộc sống tiết kiệm. Từ đó, người dân trong làng vùng núi bắt đầu học theo Lão Lý, sống tiết kiệm và có cuộc sống hạnh phúc hơn.
Usage
用于倡导节约,反对浪费的行为。
Được sử dụng để ủng hộ hành vi tiết kiệm và phản đối sự lãng phí.
Examples
-
我们要厉行节约,反对铺张浪费。
wǒmen yào lìxíng jiéyuē, fǎnduì pūzhāng làngfèi
Chúng ta cần thực hành tiết kiệm và phản đối sự lãng phí.
-
公司倡导厉行节约,提高效率。
gōngsī chǎngdǎo lìxíng jiéyuē, tígāo xiàolǜ
Công ty ủng hộ tiết kiệm và nâng cao hiệu quả.
-
国家提倡厉行节约,建设节约型社会。
guójiā tíchǎng lìxíng jiéyuē, jiànshè jiéyuē xíng shèhuì
Nhà nước đề xướng tiết kiệm và xây dựng xã hội tiết kiệm tài nguyên.