嘻皮笑脸 cười trừ
Explanation
形容嬉皮笑脸的样子,多含贬义,表示轻浮、不认真、不严肃等含义。
Miêu tả khuôn mặt cười trừ, thường mang nghĩa tiêu cực, thể hiện sự hời hợt, thiếu nghiêm túc và không nghiêm túc.
Origin Story
话说唐朝时期,有个叫李白的诗人,他虽然才华横溢,但是为人洒脱不羁,经常嬉皮笑脸,不拘小节。有一次,他去拜访一位官员,官员正在处理公务,李白却嬉皮笑脸地闯了进去,还大声喧哗。官员被他的行为弄得十分恼火,便呵斥了他一顿。李白也不生气,依然嬉皮笑脸,反倒吟诗一首,逗得官员哈哈大笑。
Người ta kể rằng vào thời nhà Đường, có một nhà thơ tên là Lý Bạch. Mặc dù ông rất tài năng, nhưng ông lại là người phóng khoáng, tự do tự tại, thường hay cười trừ và không quan tâm đến chi tiết. Có lần, ông đến thăm một viên quan đang bận rộn với công việc. Thế nhưng, Lý Bạch đã cười trừ xông vào phòng, gây ra nhiều tiếng ồn. Viên quan rất tức giận trước hành động của ông và quở trách ông. Tuy nhiên, Lý Bạch không tức giận mà vẫn cười trừ, và đọc một bài thơ khiến viên quan bật cười.
Usage
常用于形容轻浮、不严肃的态度,多为贬义。
Thường được sử dụng để miêu tả thái độ hời hợt, thiếu nghiêm túc, phần lớn mang nghĩa tiêu cực.
Examples
-
他嘻皮笑脸地向老板解释,企图蒙混过关。
tā xī pí xiào liǎn de xiàng lǎobǎn jiěshì, qǐtú méng hùn guòguān
Anh ta cười trừ giải thích với ông chủ, cố gắng trốn tránh.
-
你别看他嘻皮笑脸的,其实心里很精明。
nǐ bié kàn tā xī pí xiào liǎn de, qíshí xīnlǐ hěn jīngmíng
Đừng nhìn vẻ mặt cười trừ của anh ta, thực ra anh ta rất thông minh.
-
面试时,他嘻皮笑脸的,给人感觉很不专业。
miànshì shí, tā xī pí xiào liǎn de, gěi rén gǎnjué hěn bù zhuānyè
Trong buổi phỏng vấn, anh ta cười trừ, tạo cảm giác không chuyên nghiệp