忍俊不住 không nhịn được cười
Explanation
忍不住笑,形容非常可笑。
Không thể ngừng cười; miêu tả một điều gì đó rất buồn cười.
Origin Story
话说唐朝时期,有个才华横溢的书生名叫李白,他不仅诗写得好,而且为人风趣幽默。一日,李白与朋友们在酒楼饮酒作乐,席间,一位朋友讲了个笑话,笑话的内容是关于一个书生误把驴当马骑的故事。笑话本身并不新奇,但李白的朋友却以他那夸张的表演和绘声绘色的讲述,把大家逗得哈哈大笑。李白更是忍俊不住,笑得眼泪都流了出来。他一边笑一边拍着桌子,说:“妙哉妙哉!这个笑话,真是妙趣横生啊!”朋友们也跟着他一起大笑,酒楼里充满了欢声笑语。
Người ta kể rằng vào thời nhà Đường, có một nhà nho tài giỏi tên là Lý Bạch, ông không chỉ là một thi sĩ vĩ đại mà còn là người rất hóm hỉnh. Một hôm, Lý Bạch đang uống rượu với bạn bè ở một nhà hàng. Trong bữa tiệc, một người bạn kể một câu chuyện cười về một nhà nho đã nhầm lừa là ngựa và cưỡi lên nó. Chuyện cười ấy không mới, nhưng người bạn của Lý Bạch, với lối diễn đạt cường điệu và lời kể sinh động, đã làm cho tất cả mọi người bật cười. Lý Bạch cũng không nhịn được cười, nước mắt cứ chảy dài trên má. Ông cười và vỗ bàn nói: “Tuyệt vời! Câu chuyện cười này thật tuyệt vời!”. Bạn bè ông cũng cười theo, và nhà hàng tràn ngập tiếng cười vui vẻ.
Usage
作谓语、状语;形容忍不住要发笑。
Vị ngữ, trạng ngữ; miêu tả việc không thể nhịn cười.
Examples
-
小明的笑话太搞笑了,大家都忍俊不住。
xiǎoming de xiàohua tài gǎoxiàole, dàjiā dōu rěn jùn bù zhù
Những câu chuyện cười của Tiếu Minh thật hài hước đến nỗi ai cũng không nhịn được cười.
-
听到这个消息,我忍俊不住地笑了出来。
tīngdào zhège xiāoxi, wǒ rěn jùn bù zhù de xiàole chūlái
Nghe được tin này, tôi không nhịn được cười.
-
看到他那滑稽的模样,我们都忍俊不住,哈哈大笑起来。
kàndào tā nà huájī de múyàng, wǒmen dōu rěn jùn bù zhù, haha dàxiào qǐlái
Thấy dáng vẻ khôi hài của anh ta, tất cả chúng tôi đều không nhịn được cười lớn