推波助澜 tuī bō zhù lán Thổi bùng ngọn lửa

Explanation

“澜”是“大波浪”的意思。这个成语比喻从旁鼓动、助长事物(多指坏的事物)的声势和发展,扩大影响。

“Lán” có nghĩa là “sóng lớn”. Thành ngữ này được sử dụng để miêu tả ai đó khiêu khích và thúc đẩy một cái gì đó (thường là một cái gì đó xấu), do đó mở rộng ảnh hưởng của nó.

Origin Story

战国时期,齐国有个名叫田单的将军,他率领军队抵抗强大的燕国军队。燕军势如破竹,齐国军队节节败退。田单决定采取反间计,他派人散布谣言,说燕王喜爱珍宝,并假装向燕王献上了一只精致的玉杯,以此迷惑燕王。燕王果然上当,贪恋玉杯,命令军队围攻齐国城池,田单则乘机带领军队突袭燕军,取得了最终的胜利。田单的这一计谋,就是利用燕王的贪婪心理,~,从而取得了战争的胜利。

zhàn guó shí qī, qí guó yǒu gè míng jiào tián dān de jiāng jūn, tā shuài lǐng jūn duì dǐ kàng qiáng dà de yān guó jūn duì. yān jūn shì rú pò zhú, qí guó jūn duì jié jié bài tuì. tián dān jué dìng cǎi qǔ fǎn jiān jì, tā pài rén sàn bù yáo yán, shuō yān wáng xǐ ài zhēn bǎo, bìng jiǎ zhuāng xiàng yān wáng xiàn shàng le yī zhī jīng zhì de yù bēi, yǐ cǐ mí huò yān wáng. yān wáng guǒ rán shàng dàng, tān liàn yù bēi, mìng lìng jūn duì wéi gōng qí guó chéng chí, tián dān zé chéng jī dài lǐng jūn duì tú xí yān jūn, qǔ dé le zuì zhōng de shèng lì. tián dān de zhè yī jì móu, jiù shì lì yòng yān wáng de tān lán xīn lǐ, tuī bō zhù lán, cóng ér qǔ dé le zhàn zhēng de shèng lì.

Trong thời kỳ Chiến Quốc, ở nước Tề có một vị tướng tên là Điền Đan dẫn quân chống lại quân đội hùng mạnh của nước Y. Quân Y tiến quân như vũ bão, quân Tề liên tục rút lui. Điền Đan quyết định sử dụng chiến thuật lừa gạt. Ông ta phái người tung tin đồn rằng Vua Y rất thích báu vật, sau đó giả vờ tặng Vua Y một chiếc cốc ngọc tinh xảo. Vua Y thực sự bị lừa, ham muốn chiếc cốc. Ông ta ra lệnh cho quân đội bao vây các thành phố của Tề, Điền Đan nắm bắt cơ hội này và dẫn quân tấn công quân Y, cuối cùng giành chiến thắng. Chiến lược của Điền Đan là lợi dụng lòng tham của Vua Y và ~ để giành chiến thắng trong cuộc chiến.

Usage

这个成语通常用来形容那些煽动事端、助长矛盾的人。

zhè ge chéng yǔ tōng cháng yòng lái xíng róng nà xiē shān dòng shì duān, zhù zhǎng mò dùn de rén.

Thành ngữ này thường được sử dụng để miêu tả những người khiêu khích rắc rối và làm trầm trọng thêm mâu thuẫn.

Examples

  • 一些别有用心的人,正在~社会矛盾,企图从中渔利。

    yī xiē bié yǒu yì xīn de rén, zhèng zài tuī bō zhù lán shè huì mò dùn, qǐ tú cóng zhōng yú lì.

    Một số người có động cơ vụ lợi đang khuấy động mâu thuẫn xã hội, nhằm mục đích kiếm lợi.

  • 他们~战争的火焰,企图从中获利。

    tā men tuī bō zhù lán zhàn zhēng de huǒ yàn, qǐ tú cóng zhōng huò lì.

    Họ đang thổi bùng ngọn lửa chiến tranh, nhằm mục đích kiếm lợi.

  • 一些不负责任的媒体,~谣言,导致社会恐慌。

    yī xiē bù fù zé rèn de méi tǐ, tuī bō zhù lán yáo yán, dǎo zhì shè huì kǒng huāng.

    Một số phương tiện truyền thông thiếu trách nhiệm đang lan truyền tin đồn, dẫn đến hoảng loạn xã hội.