无可如何 bất lực
Explanation
表示对某种情况毫无办法,无可奈何。
Cho thấy sự bất lực trong việc đối phó với một tình huống cụ thể.
Origin Story
很久以前,在一个偏僻的小山村里,住着一位善良的老农,他一生勤勤恳恳,靠着种植庄稼为生。然而,一场突如其来的洪水,冲毁了他的田地,将他辛辛苦苦积累下来的粮食全部冲走。面对这突如其来的灾难,老农无可奈何,只能眼睁睁地看着自己的家园被洪水吞噬。村里的人们纷纷伸出援手,帮助老农重建家园,老农心里充满了感激。洪水退去后,老农重新播种,期待着来年丰收。尽管遭遇了巨大的损失,但他并没有放弃希望,而是选择重新开始,用自己的双手创造美好的未来。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nhỏ hẻo lánh trên núi, có một ông lão nông dân tốt bụng đã làm việc chăm chỉ suốt đời, kiếm sống bằng cách trồng trọt. Tuy nhiên, một trận lũ lụt bất ngờ đã phá hủy ruộng đồng của ông và cuốn trôi hết lương thực mà ông đã tích góp vất vả. Đối mặt với thảm họa bất ngờ này, ông lão nông dân bất lực, chỉ có thể đứng nhìn nhà mình bị nước lũ nhấn chìm. Dân làng đã ra tay giúp đỡ, hỗ trợ ông lão xây dựng lại nhà cửa, và lòng ông lão tràn ngập biết ơn. Sau khi lũ rút, ông lão lại gieo hạt, hi vọng mùa màng bội thu năm sau. Mặc dù chịu thiệt hại nặng nề, ông không hề từ bỏ hy vọng mà chọn cách bắt đầu lại, tự tay tạo dựng một tương lai tươi sáng.
Usage
多用于叙述事情没有办法解决的场合。
Được sử dụng khi không có cách nào để giải quyết vấn đề.
Examples
-
面对突如其来的困难,他觉得无可奈何。
miànduì tū rú qǐ lái de kùnnán, tā juéde wúkě nàihé
Đứng trước những khó khăn bất ngờ, anh ấy cảm thấy bất lực.
-
局势已定,我们对此也无可如何。
júshi yǐ dìng, wǒmen duì cǐ yě wúkě rúhé
Tình thế đã định, chúng ta không thể làm gì được.
-
眼看着就要失败了,他却无可如何。
yǎn kànzhe jiù yào shībài le, tā què wúkě rúhé
Anh ta sắp thất bại, nhưng anh ta không thể làm gì được