模模糊糊 mờ nhạt
Explanation
指事物或景象不清楚,不分明。也指思想不清晰,印象不深刻。
Chỉ đến sự vật hay cảnh vật không rõ ràng, không phân biệt được. Cũng có thể chỉ đến những suy nghĩ không rõ ràng, ấn tượng không sâu sắc.
Origin Story
夕阳西下,浓雾弥漫,小路上,一个身影模模糊糊地走来。那是从镇上赶集回来的阿婆,手里提着沉甸甸的菜篮子,篮子里的东西模模糊糊地隐约可见。阿婆年纪大了,眼睛也花了,她看不清路,只能一步一步摸索着前行。路边的野花,模模糊糊地映入她的眼帘,仿佛是童年的回忆。那一年,她在田埂上采摘野花,那时一切都那么清晰,如今却只能模模糊糊地记起。阿婆叹了口气,加快了脚步,她盼着早点回到家中,与家人团聚,让这模模糊糊的暮色,早点消散在温暖的灯光里。
Khi mặt trời lặn, một làn sương mù dày đặc kéo đến. Trên đường mòn, một bóng người đi lại, mờ nhạt và không rõ ràng. Đó là bà, trở về từ chợ, giỏ rau nặng trĩu trên tay. Những thứ trong giỏ chỉ nhìn thấy lờ mờ. Bà đã già, mắt yếu, bà hầu như không nhìn thấy đường, chỉ có thể lần mò từng bước một. Những bông hoa dại ven đường hiện lên mờ ảo trong mắt bà, giống như những kí ức tuổi thơ. Năm đó, bà hái hoa dại trên bờ ruộng. Lúc đó mọi thứ rõ ràng đến thế nào, giờ đây bà chỉ nhớ mang máng. Bà thở dài và nhanh bước chân. Bà mong được sớm trở về nhà với gia đình, để xua tan màn đêm mờ ảo này trong ánh sáng ấm áp.
Usage
用作谓语、定语、状语;形容不清晰;也指思想不清晰。
Được dùng làm vị ngữ, tính từ, trạng ngữ; diễn tả sự vật không rõ ràng; cũng chỉ đến những suy nghĩ không rõ ràng.
Examples
-
我模模糊糊地记得这件事发生在夏天。
wǒ mó mó hū hū de jì de zhè jiàn shì qing fā shēng zài xià tiān
Tôi nhớ mang máng chuyện này xảy ra vào mùa hè.
-
照片模模糊糊的,看不清人脸。
zhàopiàn mó mó hū hū de, kàn bu qīng rén liǎn
Ảnh mờ, không nhìn rõ mặt