比比皆然 bǐ bǐ jiē rán phổ biến

Explanation

比比:处处;皆然:都是。到处都是,形容很多。

Bǐ bǐ (mọi nơi); jiē rán (tất cả). Mọi nơi, dùng để miêu tả nhiều.

Origin Story

唐朝时期,长安城繁华热闹,大街上人来人往,川流不息。各式各样的商品琳琅满目,比比皆然。有来自西域的奇珍异宝,有南方产的丝绸锦缎,也有北方特产的皮毛药材。店铺酒肆更是遍布大街小巷,热闹非凡。每逢佳节,更是人山人海,热闹非凡。就连城外的小村庄,也因长安的繁荣而变得富足起来。百姓安居乐业,国泰民安,这盛世景象,真可谓比比皆然。

Tángcháo shíqī, Cháng'ān chéng fánhuá rènnào, dàjiē shàng rén lái rén wǎng, chuānliú bùxī. Gèshì gèyàng de shāngpǐn línlángmǎnmù, bǐbǐjiērán. Yǒu lái zì Xīyù de qízhēn yìbǎo, yǒu nánfāng chǎn de sīchóu jǐnduàn, yě yǒu běifāng tèchǎn de pí máo yàocái. Diànpù jiǔsì gèngshì biànbù dàjiē xiǎoxiàng, rènnào fēifán. Měiféng jiājié, gèngshì rén shān rén hǎi, rènnào fēifán. Jiùlián chéng wài de xiǎo cūnzhuāng, yě yīn Cháng'ān de fánróng ér biàn de fùzú qǐlái. Bǎixìng ānjū lèyè, guótài mín'ān, zhè shèngshì jǐngxiàng, zhēn kěwèi bǐbǐjiērán.

Trong thời nhà Đường, thành Trường An nhộn nhịp và sôi động. Đường phố chật kín người, tấp nập qua lại. Hàng hóa đủ loại rất phong phú. Có những bảo vật quý hiếm từ phương Tây, tơ lụa và gấm vóc từ phương Nam, cũng như lông thú và thuốc men từ phương Bắc. Các cửa hàng và quán rượu mọc lên khắp phố xá, náo nhiệt vô cùng. Vào những dịp lễ hội, nơi đây càng đông đúc hơn. Ngay cả những làng mạc nhỏ ngoài thành cũng trở nên giàu có nhờ sự thịnh vượng của Trường An. Nhân dân sống trong hòa bình và thịnh vượng; cảnh tượng phồn vinh này xuất hiện khắp nơi.

Usage

用于形容事物很多,到处都是。

yòng yú xíngróng shìwù hěn duō, dàochù dōu shì

Được sử dụng để mô tả nhiều thứ có ở khắp mọi nơi.

Examples

  • 如今这情况,已是比比皆然了。

    rújīn zhè qíngkuàng, yǐshì bǐbǐjiērán le

    Ngày nay tình trạng này đã trở nên phổ biến.

  • 市场上类似的产品比比皆然。

    shìchǎng shàng lèisì de chǎnpǐn bǐbǐjiērán

    Sản phẩm tương tự rất phổ biến trên thị trường.