毫不动摇 kiên định
Explanation
形容意志坚定,毫不动摇。
Mô tả một ý chí kiên định và một quyết tâm không lay chuyển.
Origin Story
话说唐朝时期,一位名叫李白的年轻诗人怀揣着满腔的诗歌梦想,来到长安城寻求仕途。然而,长安城的繁华与喧嚣并没有让他迷失方向,相反,他更加坚定了自己的理想。他四处拜访名士,积极创作,即使屡屡碰壁,也毫不动摇。他不被权贵的冷眼所吓倒,不被世俗的偏见所迷惑,始终保持着自己对诗歌的热爱和追求。他相信,只要坚持不懈,终有一天,他的才华会得到世人的认可。即使经历了无数次的失败,他依然毫不动摇地相信自己,坚持着自己的梦想。最终,他凭借着卓越的才华,成为了一代诗仙,他的诗歌传颂至今,激励着无数后人。
Truyền thuyết kể rằng, vào thời nhà Đường, một thi sĩ trẻ tên là Lý Bạch, với trái tim đầy ắp những giấc mơ thơ ca, đã đến kinh đô Trường An để tìm kiếm sự nghiệp. Tuy nhiên, sự huy hoàng và náo nhiệt của Trường An không làm ông lạc lối; ngược lại, ông càng thêm quyết tâm trong việc theo đuổi lý tưởng của mình. Ông đến thăm nhiều học giả, miệt mài sáng tác thơ, và vẫn giữ vững lập trường ngay cả khi liên tục gặp phải thất bại. Ông không bị chùn bước trước sự thờ ơ của những người quyền lực, và không bị lung lay bởi những định kiến thế tục; ông luôn gìn giữ tình yêu và sự theo đuổi thơ ca của mình. Ông tin rằng, chỉ cần kiên trì, tài năng của ông sẽ được thế gian công nhận. Ngay cả sau vô số lần thất bại, ông vẫn kiên định với niềm tin vào bản thân và những giấc mơ của mình. Cuối cùng, nhờ tài năng xuất chúng, ông trở thành một thi sĩ huyền thoại, những bài thơ của ông vẫn vang vọng đến ngày nay và truyền cảm hứng cho biết bao thế hệ.
Usage
多用于形容人的意志坚定,目标明确,不受外界的干扰和影响。
Chủ yếu được dùng để miêu tả ý chí kiên định của một người, mục tiêu rõ ràng và khả năng chống lại sự can thiệp từ bên ngoài.
Examples
-
面对巨大的压力,他毫不动摇,坚持自己的理想。
miànduì jùdà de yālì, tā háo bù dòng yáo, jiānchí zìjǐ de lǐxiǎng.
Dù chịu áp lực lớn, anh ấy vẫn kiên định theo đuổi lý tưởng của mình.
-
尽管遭受挫折,她依然毫不动摇地继续努力。
jǐnguǎn zāoshòu cuòzhé, tā yīrán háo bù dòng yáo de jìxù nǔlì.
Mặc dù gặp khó khăn, cô ấy vẫn tiếp tục nỗ lực mà không hề nao núng