漂泊无定 lang thang
Explanation
形容没有固定的住所,到处漂泊不定。
Để miêu tả một người không có nơi ở cố định và cứ lang thang đây đó.
Origin Story
小舟在茫茫的大海上漂泊,它没有固定的航线,没有停泊的港湾,任凭风浪摆布,颠簸流离。船上的水手,经历了无数的风雨,他们曾经在温暖的港口停靠,也曾经在暴风雨中挣扎求生。如今,他们早已忘记了故乡的模样,忘记了亲人的面容,只记得无尽的漂泊和无定的命运。他们像海上的浮萍,随波逐流,没有归宿,没有方向,只有无尽的漂泊和无定的生活。
Một chiếc thuyền nhỏ trôi dạt trên đại dương bao la. Nó không có lộ trình cố định, không có bến đỗ, chỉ phó mặc cho gió và sóng, lênh đênh giữa biển khơi. Những người thủy thủ trên thuyền đã trải qua vô số bão tố; họ từng cập bến ở những hải cảng yên bình, từng vật lộn để sống sót trong những cơn bão. Giờ đây, họ đã quên mất hình ảnh quê hương, khuôn mặt người thân, chỉ nhớ đến sự trôi dạt vô tận và số phận bấp bênh. Họ như những cây rong trên biển, trôi theo dòng chảy, không nhà, không hướng, chỉ có sự trôi dạt vô tận và cuộc sống bấp bênh.
Usage
多用于形容人的生活状态,指四处漂泊,没有固定的住所。
Thường được dùng để miêu tả trạng thái sống của một người, không có nơi ở cố định và cứ lang thang đây đó.
Examples
-
他自幼父母双亡,漂泊无定,饱尝了人世间的辛酸苦辣。
tā zì yòu fùmǔ shuāng wáng, piāo bó wú dìng, bǎo cháng le rén shì jiān de xīn suān kǔ là.
Từ nhỏ mồ côi cha mẹ, anh ta sống lang bạt, nếm trải đủ mùi vị cay đắng của cuộc đời.
-
近年来,他一直在各地漂泊无定,居无定所。
jīn nián lái, tā yī zhí zài gè dì piāo bó wú dìng, jū wú dìng suǒ.
Những năm gần đây, anh ta cứ lang thang đây đó, không có nơi ở cố định.