百无一是 bǎi wú yī shì hoàn toàn vô dụng

Explanation

形容人做事毫无成就,完全失败。

Miêu tả về một người không đạt được gì trong hành động của họ và hoàn toàn thất bại.

Origin Story

从前,有个秀才名叫王二,他自以为才高八斗,满腹经纶,于是四处求官。他先去参加县试,结果名落孙山;接着去参加府试,还是落选;后来又参加了乡试,依旧名落孙山;最后连殿试都没敢去参加。他把这些年参加科举考试的情况,向一位老秀才诉说一番,老秀才听后,长叹一声说:你呀,简直就是百无一是。王二不服气地说:我虽然屡试不中,但这并不等于我百无一是呀!老秀才摇摇头说:你看看你,这些年四处奔波,考试屡次失败,一事无成,你说你百无一是,算不算贴切?

cóng qián, yǒu gè xiù cái míng jiào wáng èr, tā zì yǐwéi cái gāo bā dǒu, mǎn fù jīng lún, yú shì sì chù qiú guān. tā xiān qù cān jiā xiàn shì, jié guǒ míng luò sūn shān; jiē zhe qù cān jiā fǔ shì, hái shì luò xuǎn; hòu lái yòu cān jiā le xiāng shì, yījiù míng luò sūn shān; zuì hòu lián diàn shì dōu gǎn qù cān jiā. tā bǎ zhèxiē nián cān jiā kē jǔ kǎo shì de qíng kuàng, xiàng yī wèi lǎo xiù cái sù shuō yī fān, lǎo xiù cái tīng hòu, cháng tàn yī shēng shuō: nǐ ya, jiǎn zhí jiù shì bǎi wú yī shì. wáng èr bù fú qì de shuō: wǒ suīrán lǚ shì bù zhōng, dàn zhè bìng bù děng yú wǒ bǎi wú yī shì ya! lǎo xiù cái yáo yáo tóu shuō: nǐ kàn kan nǐ, zhèxiē nián sì chù bēn bō, kǎo shì lǚ cì shī bài, yī shì wú chéng, nǐ shuō nǐ bǎi wú yī shì, suàn bù suàn tiē qiē?

Ngày xửa ngày xưa, có một học giả tên là Vương Nhị, tự cho mình là người tài giỏi và khôn ngoan, nên ông ta tìm kiếm nhiều chức vụ quan trọng. Ông ta đầu tiên tham gia kỳ thi huyện, nhưng đã thất bại. Sau đó, ông ta thử kỳ thi phủ và lại thất bại, tiếp theo là kỳ thi tỉnh, vẫn thất bại. Cuối cùng, ông ta thậm chí không dám tham gia kỳ thi đình. Ông ta kể lại những năm tháng thất bại trong kỳ thi của mình cho một học giả già. Học giả già thở dài và nói: "Ngài quả là một kẻ thất bại hoàn toàn." Vương Nhị không đồng ý, ông ta nói: "Mặc dù tôi đã nhiều lần trượt kỳ thi, điều đó không có nghĩa là tôi là một kẻ thất bại hoàn toàn!" Học giả già lắc đầu: "Hãy nhìn xem, ngài đã lãng phí nhiều năm trời rong ruổi, liên tục trượt kỳ thi và chẳng đạt được gì cả. Có phải nói ngài hoàn toàn vô dụng là điều thích hợp không?"

Usage

用于形容人做事完全失败,毫无建树。

yòng yú xiángróng rén zuò shì wánquán shībài, háo wú jiànshù

Được sử dụng để mô tả một người đã hoàn toàn thất bại trong những nỗ lực của họ và không đạt được gì.

Examples

  • 他做事百无一是,经常出错。

    ta zuò shì bǎi wú yī shì, jīng cháng chū cuò

    Anh ta làm gì cũng sai, thường xuyên mắc lỗi.

  • 这个计划百无一是,根本行不通。

    zhège jìhuà bǎi wú yī shì, gēnběn xíng bù tōng

    Kế hoạch này hoàn toàn vô dụng, nó sẽ không hiệu quả chút nào