一无是处 Vô dụng
Explanation
形容一个人或事物没有任何优点或长处,完全没有价值。
Được sử dụng để mô tả một người hoặc một vật không có bất kỳ ưu điểm hay lợi ích nào, hoàn toàn vô giá trị.
Origin Story
从前,在一个偏远的小村庄里,住着一个名叫阿牛的年轻人。阿牛从小就非常懒惰,不爱学习,也不爱劳动。村里人都说他一无是处,连最简单的农活都做不好。一天,村里的老人们决定给阿牛一个机会,让他去城里学一门手艺。阿牛到了城里,却依然我行我素,整天游手好闲,无所事事。时间一天一天地过去了,阿牛一点进步都没有,反而越来越堕落。最后,他不仅没有学会任何手艺,反而欠了一屁股债。阿牛回到村庄后,村民们对他的失望之情溢于言表。他们纷纷摇头叹息,说:“阿牛真是个一无是处的人!”从此以后,阿牛就成了村庄里的笑柄,再也没有人愿意和他来往了。
Ngày xửa ngày xưa, trong một ngôi làng hẻo lánh, có một chàng trai trẻ tên là Niu. Niu rất lười biếng từ nhỏ, cậu ta không thích học hành hay lao động. Dân làng nói rằng cậu ta vô dụng và thậm chí không thể làm được những công việc đồng áng đơn giản nhất. Một ngày nọ, các trưởng lão trong làng quyết định cho Niu một cơ hội và gửi cậu ta đến thành phố để học một nghề. Niu đến thành phố, nhưng cậu ta vẫn giữ nguyên tính cách của mình, lang thang khắp nơi cả ngày và không làm gì cả. Thời gian trôi qua, Niu không tiến bộ gì, thậm chí còn ngày càng sa đọa. Cuối cùng, cậu ta không chỉ không học được bất kỳ nghề nào, mà còn nợ một khoản nợ khổng lồ. Khi Niu trở về làng, người dân trong làng rõ ràng rất thất vọng về cậu ta. Họ lắc đầu và thở dài:
Usage
用于评价一个人或事物毫无优点或长处,完全没有价值。
Để đánh giá rằng một người hoặc một vật không có bất kỳ lợi thế hay ưu điểm nào và hoàn toàn vô giá trị.
Examples
-
他这个人一无是处,什么事情都做不好。
tā zhège rén yī wú shì chù, shénme shìqing dōu zuò bù hǎo.
Anh ta là một kẻ vô dụng, anh ta không thể làm được bất cứ điều gì tốt.
-
这篇文章一无是处,毫无可取之处。
zhè piān wén zhāng yī wú shì chù, háo wú kě qǔ zhī chù.
Bài báo này vô dụng, không có gì tốt trong đó.