精耕细作 Nông nghiệp thâm canh
Explanation
指农业上认真细致地耕作,也比喻做事认真仔细。
Chỉ hoạt động canh tác cẩn thận và tỉ mỉ trong nông nghiệp, và cũng ngụ ý làm việc cẩn thận và tỉ mỉ.
Origin Story
很久以前,在一个山清水秀的小村庄里,住着一位名叫老张的农民。老张世代务农,对土地有着深厚的感情。他不像其他农民那样粗放经营,而是坚持精耕细作。每年春天,他都会精心挑选种子,细致地翻土松土,然后把种子均匀地撒播在田地里。夏天,他每天都要到田地里察看庄稼的生长情况,及时除草施肥,细心呵护每一株幼苗。秋天,当金黄的稻穗随风摇曳的时候,老张的脸上露出了丰收的喜悦。他的收成总是比村里其他农民多得多,家境也越来越富裕。老张的精耕细作不仅为他带来了丰收,也为村里其他农民树立了榜样。大家都开始学习他的方法,村里的收成也一年比一年好。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng xinh đẹp, có một người nông dân tên là Lão Trương. Lão Trương làm nông nghiệp qua nhiều đời và dành tình cảm sâu sắc cho mảnh đất của mình. Không giống như những người nông dân khác làm nông nghiệp quảng canh, ông ấy kiên trì làm nông nghiệp thâm canh. Mỗi mùa xuân, ông ấy cẩn thận chọn hạt giống, cẩn thận cày bừa và làm đất, sau đó gieo hạt đều khắp các cánh đồng. Vào mùa hè, ông ấy ra đồng mỗi ngày để kiểm tra tình hình phát triển của cây trồng, kịp thời làm cỏ và bón phân, chăm sóc từng cây con một cách cẩn thận. Vào mùa thu, khi những bông lúa vàng óng ả đung đưa theo gió, khuôn mặt của Lão Trương rạng rỡ niềm vui mùa màng bội thu. Vụ mùa của ông ấy luôn cao hơn nhiều so với những người nông dân khác trong làng, và gia đình ông ấy ngày càng giàu có. Nông nghiệp thâm canh của Lão Trương không chỉ mang lại cho ông ấy vụ mùa bội thu mà còn là tấm gương sáng cho những người nông dân khác trong làng. Mọi người bắt đầu học hỏi phương pháp của ông ấy, và vụ mùa của cả làng ngày càng tốt hơn qua từng năm.
Usage
作谓语、定语、宾语;指耕种或做工作。
Được sử dụng làm vị ngữ, tính từ và tân ngữ; đề cập đến hoạt động canh tác hoặc công việc.
Examples
-
他家的田地,年年精耕细作,所以收成总是很好。
tājiā de tiāndì, niánnián jīnggēng xìzuò, suǒyǐ shōuchéng zǒngshì hěn hǎo。
Vùng đất của anh ta được canh tác cẩn thận hàng năm, vì vậy vụ mùa luôn tốt.
-
做学问要精耕细作,不能浅尝辄止。
zuò xuéwèn yào jīnggēng xìzuò, bùnéng qiǎnchángzézhǐ。
Học hành đòi hỏi phải làm việc cẩn thận, bạn không thể dừng lại sau khi hiểu biết nông cạn.