走南闯北 Đi đây đi đó
Explanation
形容走过许多地方,经历广泛。
miêu tả một người đã đi nhiều nơi và có kinh nghiệm rộng rãi.
Origin Story
小明从小就跟着爷爷走南闯北,爷爷是位著名的中医,他们走遍了祖国的大江南北,为人们治病救人。小明跟着爷爷,见识了各种各样的病人,也学到了许多中医知识。从寒冷的东北到炎热的南方,他们走遍了山山水水,小明不仅增长了见识,也磨练了他的意志。他见过高原上淳朴的牧民,也见过大都市里繁华的景象。这些经历让他对人生有了更深刻的理解,也让他更加热爱自己的祖国。长大后,小明继承了爷爷的事业,继续走南闯北,为更多的人服务。他将爷爷的医术和自己的经验结合起来,为更多的人送去了健康和希望。他的足迹遍布全国各地,他用自己的行动诠释了医者仁心的真谛。
Từ nhỏ, Tí đã đi đây đi đó cùng ông nội, một bác sĩ đông y nổi tiếng. Họ đã đi khắp Trung Quốc, chữa bệnh cứu người. Tí chứng kiến nhiều loại bệnh nhân khác nhau và học được rất nhiều kiến thức y học. Từ miền bắc lạnh giá đến miền nam nóng bức, họ đã đi khắp núi non sông nước, mở rộng tầm nhìn của Tí và rèn luyện ý chí của cậu. Cậu đã gặp những người chăn cừu chất phác trên cao nguyên và cũng chứng kiến cảnh tượng nhộn nhịp của các đô thị lớn. Những trải nghiệm này đã giúp cậu hiểu sâu sắc hơn về cuộc sống và càng yêu quê hương mình hơn. Khi trưởng thành, Tí kế thừa sự nghiệp của ông nội, tiếp tục đi đây đi đó, phục vụ nhiều người hơn nữa. Cậu kết hợp y thuật của ông nội với kinh nghiệm của bản thân, mang lại sức khỏe và hy vọng cho nhiều người. Dấu chân của cậu trải khắp đất nước, thể hiện đúng nghĩa của một người thầy thuốc nhân từ.
Usage
多用于形容人走过很多地方,见识广阔。
Hầu hết được sử dụng để miêu tả một người đã đi nhiều nơi và có tầm nhìn rộng.
Examples
-
他走南闯北,阅历丰富。
tā zǒu nán chuǎng běi, yuè lì fēngfù
Anh ấy đã đi đây đi đó rất nhiều và rất giàu kinh nghiệm.
-
小李走南闯北,积累了不少经验。
xiǎo lǐ zǒu nán chuǎng běi, jī lěi le bù shǎo jīngyàn
Tiểu Lý đã đi đây đi đó rất nhiều và tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm