难分难舍 không thể tách rời
Explanation
形容感情深厚,不愿分离。
Mô tả tình cảm sâu đậm và sự không muốn chia lìa.
Origin Story
从小一起长大的青梅竹马阿兰和阿强,一起上学,一起放学,一起分享彼此的快乐和忧愁。他们就像两棵紧紧依偎在一起的树,彼此的根须深深地交织在一起,难以分开。毕业典礼那天,当他们站在学校门口,准备各奔东西的时候,一种难分难舍的愁绪涌上心头。他们紧紧地拥抱在一起,不愿放开彼此的手。阿兰的眼泪止不住地流了下来,阿强也哽咽着,说不出话来。他们知道,这次分别,可能意味着他们以后再也见不到面了。然而,他们对彼此的思念,却会像一条无形的线,永远地将他们联系在一起。多年以后,他们各自都组建了自己的家庭,有了自己的孩子,可是,他们对彼此的记忆,却从未淡忘。每当想起那段难分难舍的青葱岁月,他们的心中,总会涌起一股暖流。
Alan và Ajong, bạn thuở nhỏ lớn lên cùng nhau, cùng đi học, cùng về nhà và chia sẻ niềm vui nỗi buồn với nhau. Họ như hai thân cây dựa vào nhau, rễ cây đan xen sâu vào nhau, khó tách rời. Vào ngày lễ tốt nghiệp, khi họ đứng ở cổng trường, chuẩn bị chia tay, một nỗi buồn khó tả tràn ngập trong lòng họ. Họ ôm chặt lấy nhau, không muốn buông tay. Nước mắt Alan cứ tuôn rơi không ngừng, còn Ajong thì nghẹn ngào, không nói nên lời. Họ biết rằng, sự chia tay này có thể có nghĩa là họ sẽ không bao giờ gặp lại nhau nữa. Tuy nhiên, nỗi nhớ về nhau sẽ như một sợi dây vô hình, mãi mãi gắn kết họ lại với nhau. Nhiều năm sau, họ đều lập gia đình riêng và có những đứa con của mình, nhưng ký ức về nhau chưa bao giờ phai nhạt. Mỗi khi nhớ về những năm tháng thanh xuân khó quên ấy, trong lòng họ lại dâng lên một dòng cảm xúc ấm áp.
Usage
作谓语、宾语;形容双方感情很好,不愿分开。
Làm vị ngữ hoặc tân ngữ; miêu tả mối quan hệ khăng khít và sự không muốn chia lìa.
Examples
-
分别之际,两人难分难舍,依依惜别。
fēnbié zhījì, liǎng rén nán fēn nán shě, yīyī xībìe
Lúc chia tay, hai người khó lòng rời xa nhau, cứ luyến tiếc chia tay.
-
毕业典礼上,同学们难分难舍,互道珍重。
biyè diǎnlǐ shàng, tóngxuémen nán fēn nán shě, hù dào zhēnzhòng
Trong lễ tốt nghiệp, các bạn học sinh khó lòng rời xa nhau, cùng chúc nhau mọi điều tốt lành.
-
分别在即,他们难分难舍,依依惜别
fēnbié zài jǐ, tāmen nán fēn nán shě, yīyī xībìe
Trước lúc chia tay, họ khó lòng rời xa nhau, cứ luyến tiếc chia tay