麻木不仁 thờ ơ
Explanation
形容对外界事物反应迟钝或漠不关心,没有感觉。
Mô tả sự tê liệt hoặc thờ ơ với những điều bên ngoài, không có cảm giác.
Origin Story
话说古代有个村庄,常年战乱,村民饱受痛苦,渐渐对一切失去了感觉。一日,强盗来袭,村民们麻木不仁,任凭强盗抢掠,甚至没有一个人反抗,如同行尸走肉一般。村长看着这一切,心中悲痛欲绝,他意识到,麻木不仁比死亡更可怕,于是他决心带领村民们反抗,重新找回对生活的热情。他四处奔走,组织村民们学习武艺,并向其他村庄求助。在经过长期的努力后,他们最终战胜了强盗,重新过上了安定的生活。这个故事告诉我们,麻木不仁是一种可怕的状态,我们应该始终保持对生活的热情和对正义的追求。
Truyện kể rằng ngày xưa có một ngôi làng liên miên bị chiến tranh tàn phá. Dân làng bị khổ đau giày vò, dần dần mất đi cảm giác về mọi thứ. Một ngày nọ, bọn cướp đến tấn công, nhưng dân làng vẫn thờ ơ, để bọn cướp cướp bóc và tàn phá mà không hề phản kháng. Trưởng làng, chứng kiến điều này, vô cùng đau khổ, nhận ra rằng sự lãnh đạm còn tệ hơn cả cái chết, nên quyết định lãnh đạo dân làng nổi dậy, để khơi lại niềm đam mê sống. Ông đi khắp nơi kêu gọi dân làng học võ nghệ, và xin giúp đỡ từ các làng khác. Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng họ đánh bại bọn cướp và lại được sống yên bình. Câu chuyện này dạy chúng ta rằng sự lãnh đạm là một trạng thái khủng khiếp, và chúng ta nên luôn giữ vững niềm đam mê sống và theo đuổi công lý.
Usage
常用来形容对周围事物漠不关心,反应迟钝的状态。
Thường được dùng để mô tả trạng thái thờ ơ và phản ứng chậm chạp đối với những điều xung quanh.
Examples
-
面对危难,他麻木不仁,毫无反应。
miàn duì wēi nàn, tā má mù bù rén, háo wú fǎnyìng
Đối mặt với nguy hiểm, anh ta vẫn thờ ơ, không phản ứng gì.
-
长期处于困境,他变得麻木不仁,对周围的一切漠不关心。
cháng qī chǔ yú kùnjìng, tā biàn dé má mù bù rén, duì zhōuwéi de yīqiè mò bù guānxīn
Sau một thời gian dài trong khó khăn, anh ta trở nên lãnh đạm, không quan tâm đến mọi thứ xung quanh