Skip to content
学中文

Dialogue

丢失补偿

Bồi thường mất mát

Diūshī bǔcháng

Dialogue 1

  1. 顾客

    你好,我刚才点的外卖丢了,怎么办?

    Nǐ hǎo, wǒ gāngcái diǎn de wàimài diū le, zěnme bàn?

    Chào, đơn hàng giao tận nơi của tôi bị mất rồi, phải làm sao đây?

  2. 商家

    您好,很抱歉听到这个消息。请问您能提供订单号吗?

    Nínhǎo, hěn bàoqiàn tīngdào zhège xiāoxī. Qǐngwèn nín néng tígōng dìndànhào ma?

    Chào bạn, chúng tôi rất tiếc khi nghe tin này. Bạn có thể cung cấp mã đơn hàng không?

  3. 顾客

    好的,订单号是12345678。

    Hǎode, dìndànhào shì 12345678.

    Được rồi, mã đơn hàng là 12345678.

  4. 商家

    请稍等,我帮您查询一下。……好的,我看到您的订单了,您订的是什么?

    Qǐng shāoděng, wǒ bāng nín cháxún yīxià. ...... Hǎode, wǒ kàn dào nín de dìndàn le, nín dìng de shì shénme?

    Vui lòng chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra giúp bạn. ... Được rồi, tôi đã thấy đơn hàng của bạn rồi, bạn đã đặt món gì?

  5. 顾客

    我点了一份宫保鸡丁和一份蛋炒饭。

    Wǒ diǎn le yī fèn gōngbǎo jīdīng hé yī fèn dàn chǎofàn.

    Tôi đã gọi một phần gà Kung Pao và một phần cơm rang.

  6. 商家

    好的,我们会尽快帮您处理,您想全额退款还是重新配送呢?

    Hǎode, wǒmen huì jinkuài bāng nín chǔlǐ, nín xiǎng quán'é tuǐkuǎn háishì chóngxīn pèisòng ne?

    Được rồi, chúng tôi sẽ xử lý cho bạn sớm nhất có thể. Bạn muốn hoàn tiền toàn bộ hay giao lại đơn hàng?

  7. 顾客

    重新配送的话,还要等多久呢?

    Chóngxīn pèisòng de huà, hái yào děng duō jiǔ ne?

    Nếu giao lại thì phải chờ bao lâu nữa?

  8. 商家

    我们现在联系骑手,尽力在一个小时内送到。

    Wǒmen xiànzài liánxì qíshǒu, jìnlì zài yī gè xiǎoshí nèi sòng dào.

    Chúng tôi đang liên hệ với người giao hàng, và sẽ cố gắng hết sức để giao hàng trong vòng một giờ.

  9. 顾客

    好的,谢谢!

    Hǎode, xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!

Bồi thường mất mát — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen