Skip to content
学中文

Dialogue

了解休息站

Hiểu về trạm dừng chân

liǎojiě xiūxí zhàn

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问这里有休息站吗?

    nǐ hǎo,qǐngwèn zhè lǐ yǒu xiūxí zhàn ma?

    Xin chào, gần đây có trạm dừng chân nào không ạ?

  2. B

    有的,就在前面不远处,大约5公里左右。

    yǒu de,jiù zài qiánmiàn bù yuǎn chù,dàyuē 5 gōng lǐ zuǒyòu。

    Có ạ, ngay phía trước, khoảng 5 km nữa thôi ạ.

  3. A

    太好了,谢谢!请问休息站里面有什么设施?

    tài hǎo le,xiè xie!qǐngwèn xiūxí zhàn lǐmiàn yǒu shénme shèshī?

    Tuyệt vời, cảm ơn bạn! Trạm dừng chân có những tiện nghi gì vậy ạ?

  4. B

    一般休息站都有卫生间、便利店、餐厅,有些休息站还有加油站和充电桩。

    yìbān xiūxí zhàn dōu yǒu wèishēngjiān、biànlìdiàn、cāntīng,yǒuxiē xiūxí zhàn hái yǒu jiāyóuzhàn hé chōngdiànzhuāng。

    Thông thường các trạm dừng chân đều có nhà vệ sinh, cửa hàng tiện lợi, nhà hàng, và một số trạm còn có trạm xăng dầu và trạm sạc nữa ạ.

  5. A

    那太好了,我们车快没油了,可以顺便加个油。

    nà tài hǎo le,wǒmen chē kuài méi yóu le,kěyǐ shùnbiàn jiā ge yóu。

    Tuyệt quá, xe của chúng tôi sắp hết xăng rồi, vậy thì chúng tôi có thể tiện đường đổ xăng luôn.

  6. B

    好的,祝你旅途愉快!

    hǎo de,zhù nǐ lǚtú yúkuài!

    Được rồi ạ, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

Dialogue 2

  1. A

    请问,这个休息站有充电桩吗?我的电动汽车快没电了。

    qǐngwèn,zhège xiūxí zhàn yǒu chōngdiàn zhuāng ma?wǒ de diàn dòng qìchē kuài méi diàn le。

    Cho em hỏi, trạm dừng chân này có trạm sạc cho ô tô điện không ạ? Xe điện của em sắp hết pin rồi ạ.

  2. B

    有的,在休息站的停车场那边,你可以看到指示牌。

    yǒu de,zài xiūxí zhàn de tíngchē chǎng nàbiān,nǐ kěyǐ kàn dào zhǐshì pái。

    Có ạ, ở bãi đỗ xe của trạm dừng chân. Anh/chị sẽ thấy biển chỉ dẫn ạ.

  3. A

    太好了,谢谢!请问充电桩的功率是多少?

    tài hǎo le,xiè xie!qǐngwèn chōngdiàn zhuāng de gōnglǜ shì duōshao?

    Tuyệt vời, cảm ơn bạn! Công suất của trạm sạc là bao nhiêu vậy ạ?

  4. B

    大部分是120千瓦的快充桩。

    dà bùfèn shì 120 qiānwǎ de kuài chōng zhuāng。

    Hầu hết là các trạm sạc nhanh 120 kW ạ.

  5. A

    好的,谢谢你的帮助!

    hǎo de,xiè xie nǐ de bāngzhù!

    Được rồi ạ, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!